Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Số câu30
Quiz ID12101
Câu 1
1. Từ '也 (yě)' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Câu 2
2. Chọn cách sắp xếp từ đúng để tạo thành câu 'Tôi yêu bạn' trong tiếng Trung.
Câu 3
3. Trong câu '我买了一个苹果 (Wǒ mǎi le yī ge píngguǒ)', '个 (ge)' là lượng từ dùng cho danh từ nào?
Câu 4
4. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Trung.
Câu 5
5. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng trợ từ nghi vấn '吗 (ma)'?
Câu 6
6. Từ '和 (hé)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Câu 7
7. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我__中国人 (Wǒ __ Zhōngguó rén - Tôi __ người Trung Quốc).
Câu 8
8. Trong tiếng Trung, '今天 (Jīntiān)' là từ chỉ thời gian nào?
Câu 9
9. Từ '请 (Qǐng)' thường được dùng để biểu thị ý gì trong tiếng Trung?
Câu 10
10. Trong các thanh điệu sau của tiếng Trung, thanh điệu nào là thanh điệu cao và bằng phẳng?
Câu 11
11. Chọn từ chỉ người thân trong gia đình KHÔNG phải là '爸爸 (Bàba)'.
Câu 12
12. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là 'cảm ơn'?
Câu 13
13. Trong câu '我是学生 (Wǒ shì xuésheng)', từ '是 (shì)' đóng vai trò gì?
Câu 14
14. Số '5' trong tiếng Trung Quốc viết là gì?
Câu 15
15. Từ '不 (bù)' khi đứng trước thanh 4 sẽ biến đổi thanh điệu như thế nào?
Câu 16
16. Từ '喝 (hē)' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Câu 17
17. Từ nào sau đây KHÔNG phải là danh từ chỉ đồ vật?
Câu 18
18. Chọn câu hỏi đúng để hỏi về tên của người khác.
Câu 19
19. Chọn câu giới thiệu bản thân đúng khi mới gặp ai đó.
Câu 20
20. Chọn cách hỏi tuổi lịch sự với người lớn tuổi hơn.
Câu 21
21. Chọn từ chỉ màu sắc KHÔNG phải là '红色 (Hóngsè - Màu đỏ)'.
Câu 22
22. Cách nói 'Tạm biệt' trong tiếng Trung là gì?
Câu 23
23. Trong tiếng Trung, '星期一 (Xīngqí yī)' là thứ mấy trong tuần?
Câu 24
24. Từ '谢谢你 (Xièxiè nǐ)' thể hiện mức độ cảm ơn như thế nào so với '谢谢 (Xièxiè)'?
Câu 25
25. Cách nói 'Không có gì' khi đáp lại lời cảm ơn là gì?
Câu 26
26. Từ '冷 (lěng)' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Câu 27
27. Cách nói 'Xin lỗi' trong tiếng Trung là gì?
Câu 28
28. Trong tiếng Trung, '昨天 (Zuótiān)' có nghĩa là gì?
Câu 29
29. Chọn cách viết phiên âm (pinyin) đúng cho từ '你好' (Nǐ hǎo - Xin chào).
Câu 30
30. Từ '家 (Jiā)' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

Để lại một bình luận