Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Số câu30
Quiz ID12102
Câu 1
1. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là 'xin chào'?
Câu 2
2. Từ nào sau đây không phải là đại từ nhân xưng trong tiếng Trung?
Câu 3
3. Từ nào sau đây dùng để hỏi 'cái gì/cái chi?' trong tiếng Trung?
Câu 4
4. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ____ 是老师。(____ shì lǎoshī. - ____ là giáo viên.)
Câu 5
5. Chọn câu đúng về trật tự từ trong tiếng Trung:
Câu 6
6. Trong tiếng Trung, '是 (shì)' là động từ gì?
Câu 7
7. Trong tiếng Trung, '请 (qǐng)' thường được dùng để thể hiện ý gì?
Câu 8
8. Trong tiếng Trung, '再见 (zàijiàn)' có nghĩa là gì?
Câu 9
9. Chọn thứ tự đúng của các thanh điệu từ cao nhất đến thấp nhất.
Câu 10
10. Từ nào sau đây có thanh điệu khác với các từ còn lại?
Câu 11
11. Trong tiếng Trung, khi muốn nói 'Tôi không phải là học sinh', bạn sẽ nói như thế nào?
Câu 12
12. Trong tiếng Trung, '家 (jiā)' có nghĩa là gì?
Câu 13
13. Từ nào sau đây thường được dùng để hỏi về số lượng?
Câu 14
14. Số '5' trong tiếng Trung Quốc được phát âm như thế nào?
Câu 15
15. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Trung.
Câu 16
16. Trong tiếng Trung, '谢谢 (xièxie)' có nghĩa là gì?
Câu 17
17. Cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất trong câu trần thuật tiếng Trung là gì?
Câu 18
18. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi '你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?) - Bạn là người nước nào?'
Câu 19
19. Trong tiếng Trung, '对不起 (duìbuqǐ)' có nghĩa là gì?
Câu 20
20. Trong tiếng Trung, '我 (wǒ)' có nghĩa là gì?
Câu 21
21. Thanh điệu thứ nhất (thanh ngang) trong tiếng Trung được ký hiệu như thế nào trong phiên âm Pinyin?
Câu 22
22. Thanh điệu nào sau đây là thanh điệu hỏi (thanh 3) trong tiếng Trung?
Câu 23
23. Trong tiếng Trung, '你呢?(Nǐ ne?)' thường được dùng để làm gì?
Câu 24
24. Chọn phiên âm Pinyin đúng cho từ 'tạm biệt' trong tiếng Trung.
Câu 25
25. Chọn cách viết đúng của số '10' trong chữ Hán.
Câu 26
26. Từ nào sau đây là lượng từ (measure word) phổ biến trong tiếng Trung?
Câu 27
27. Chọn phiên âm Pinyin đúng cho từ 'không khách khí' (đáp lại lời cảm ơn) trong tiếng Trung.
Câu 28
28. Trong tiếng Trung, '叫 (jiào)' có thể có nghĩa là gì trong giới thiệu tên?
Câu 29
29. Trong tiếng Trung, '老师 (lǎoshī)' có nghĩa là gì?
Câu 30
30. Từ '不 (bù)' khi đi trước thanh 4 sẽ biến đổi thanh điệu như thế nào?

Để lại một bình luận