Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Số câu30
Quiz ID12103
Câu 1
1. Chọn câu giới thiệu bản thân đúng.
Câu 2
2. Chọn phiên âm đúng cho từ '你好' (Xin chào).
Câu 3
3. Từ '的 (de)' trong cụm '我的书 (wǒ de shū - sách của tôi)' biểu thị quan hệ gì?
Câu 4
4. Trong tiếng Trung, '早上好 (zǎoshang hǎo)' có nghĩa là gì?
Câu 5
5. Trong tiếng Trung, '岁' (suì) là lượng từ dùng cho đối tượng nào?
Câu 6
6. Trong tiếng Trung, '这' (zhè) và '那' (nà) có nghĩa lần lượt là gì?
Câu 7
7. Cấu trúc '…吗 (ma)?' dùng để làm gì trong câu?
Câu 8
8. Thanh điệu thứ nhất (ˉ) trong tiếng Trung được gọi là gì?
Câu 9
9. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: __老师,您好! (__ lǎoshī, nín hǎo! - __ giáo viên, xin chào!)
Câu 10
10. Chọn câu hỏi đúng để hỏi tuổi.
Câu 11
11. Chọn cách viết đúng của số '10' trong tiếng Trung.
Câu 12
12. Câu '你呢? (Nǐ ne?)' thường được dùng trong tình huống nào?
Câu 13
13. Trong tiếng Trung, thứ tự ngày tháng năm được viết như thế nào?
Câu 14
14. Từ '也' (yě - cũng) thường đứng ở vị trí nào trong câu?
Câu 15
15. Chọn câu sai về thanh điệu trong tiếng Trung.
Câu 16
16. Từ '不' (bù - không) khi đứng trước thanh 4 sẽ biến đổi thanh điệu như thế nào?
Câu 17
17. Trong câu '我学习汉语 (Wǒ xuéxí Hànyǔ - Tôi học tiếng Hán)', '汉语 (Hànyǔ)' đóng vai trò gì?
Câu 18
18. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我__不是老师 (Wǒ __ bù shì lǎoshī - Tôi __ không phải là giáo viên).
Câu 19
19. Từ nào sau đây có thanh điệu khác với các từ còn lại?
Câu 20
20. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ người?
Câu 21
21. Phân biệt cách dùng của '会 (huì)' và '能 (néng)' khi nói về khả năng.
Câu 22
22. Cách nói 'tạm biệt' trang trọng hơn trong tiếng Trung là gì?
Câu 23
23. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这是__书 (Zhè shì __ shū - Đây là __ sách).
Câu 24
24. Từ '都 (dōu - đều)' thường đứng ở vị trí nào trong câu?
Câu 25
25. Chọn phiên âm đúng cho từ '谢谢' (Cảm ơn).
Câu 26
26. Trong tiếng Trung, '几 (jǐ)' và '多少 (duōshao)' đều dùng để hỏi số lượng, nhưng '几' thường dùng cho số lượng như thế nào?
Câu 27
27. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我__学生 (Wǒ __ xuésheng - Tôi __ học sinh).
Câu 28
28. Chữ Hán '谢' có nghĩa là gì?
Câu 29
29. Trong tiếng Trung, trật tự từ đúng của câu khẳng định đơn giản là gì?
Câu 30
30. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?'

Để lại một bình luận