Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Số câu30
Quiz ID12105
Câu 1
1. Cấu trúc '...的时候 (...de shíhou)' có nghĩa là gì?
Câu 2
2. Để hỏi 'Cái này là cái gì?', câu hỏi đúng trong tiếng Trung là gì?
Câu 3
3. Chọn từ đồng nghĩa với '高兴' (gāoxìng - vui vẻ, vui mừng).
Câu 4
4. Từ '也' (yě) trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Câu 5
5. Từ nào sau đây có thanh điệu (tone) là thanh 1 (âm cao, bằng)?
Câu 6
6. Từ '喜欢' (xǐhuan) biểu thị cảm xúc gì?
Câu 7
7. Trong tiếng Trung, thứ tự đúng của các thành phần trong câu trần thuật đơn giản là gì?
Câu 8
8. Trong câu hỏi '你呢?' (Nǐ ne? - Còn bạn thì sao?), từ '呢' (ne) có tác dụng gì?
Câu 9
9. Trong tiếng Trung, '早上好' (zǎoshang hǎo) có nghĩa là gì?
Câu 10
10. Cụm từ '不客气' (bú kèqi) thường được dùng để đáp lại lời nào?
Câu 11
11. Cấu trúc '是...的 (shì...de)' thường được dùng để nhấn mạnh điều gì trong câu?
Câu 12
12. Cách nói 'Tôi không biết' trong tiếng Trung là gì?
Câu 13
13. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn có khỏe không?'
Câu 14
14. Chọn câu có chứa lỗi sai ngữ pháp:
Câu 15
15. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người?
Câu 16
16. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '___ 是老师。' (___ shì lǎoshī. - ... là giáo viên.)
Câu 17
17. Từ '家' (jiā) có thể có những nghĩa nào sau đây?
Câu 18
18. Chọn cách phát âm pinyin đúng cho từ '中国' (Zhōngguó - Trung Quốc).
Câu 19
19. Trong câu '我叫... (Wǒ jiào ... - Tôi tên là ...)', từ cần điền vào chỗ trống là gì?
Câu 20
20. Trong tiếng Trung, '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì?
Câu 21
21. Số '八' (bā) trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Câu 22
22. Ý nghĩa của từ '谢谢' (xièxie) là gì?
Câu 23
23. Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung có gì khác biệt so với tiếng Việt?
Câu 24
24. Trong tiếng Trung, '岁' (suì) là đơn vị dùng để chỉ cái gì?
Câu 25
25. Phân biệt cách dùng của '的 (de)' và '得 (de)' trong tiếng Trung. Trong câu '他跑得很快 (Tā pǎo de hěn kuài - Anh ấy chạy rất nhanh)', từ '得' (de) được dùng để làm gì?
Câu 26
26. Phân biệt '你' (nǐ) và '您' (nín). '您' (nín) thường được dùng trong trường hợp nào?
Câu 27
27. Cách viết chữ Hán '你好' (nǐ hǎo - xin chào) nào sau đây là đúng?
Câu 28
28. Chọn câu miêu tả thời tiết 'trời mưa' đúng.
Câu 29
29. Chọn từ trái nghĩa với '大' (dà - to, lớn).
Câu 30
30. Trong tiếng Trung, thanh mẫu (initial consonant) 'b' được phát âm như thế nào?

Để lại một bình luận