Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15281
Câu 1
1. Trong trường hợp nào, ngân hàng có thể từ chối cấp tín dụng cho khách hàng mặc dù khách hàng có tài sản đảm bảo?
Câu 2
2. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có thể làm giảm cầu tín dụng của doanh nghiệp?
Câu 3
3. Hạn mức tín dụng (Credit line) là gì?
Câu 4
4. Hệ số LDR (Loan to Deposit Ratio) được sử dụng để đánh giá điều gì trong hoạt động tín dụng ngân hàng?
Câu 5
5. Tín dụng trung và dài hạn thường được sử dụng để tài trợ cho mục đích nào?
Câu 6
6. Tín dụng tiêu dùng có đặc điểm KHÁC BIỆT so với tín dụng sản xuất kinh doanh là:
Câu 7
7. Đâu là vai trò quan trọng nhất của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế?
Câu 8
8. Trong bối cảnh lạm phát cao, ngân hàng trung ương thường sử dụng biện pháp nào để kiểm soát tăng trưởng tín dụng?
Câu 9
9. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu do:
Câu 10
10. Cho vay hợp vốn thường được áp dụng cho loại hình dự án nào?
Câu 11
11. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với hoạt động tín dụng ngân hàng trong bối cảnh kinh tế số?
Câu 12
12. Ngân hàng có thể sử dụng biện pháp pháp lý nào để thu hồi nợ khi khách hàng không trả được nợ?
Câu 13
13. Hoạt động tín dụng ngân hàng được hiểu là:
Câu 14
14. Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều này có tác động như thế nào đến khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại?
Câu 15
15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến lãi suất cho vay của ngân hàng?
Câu 16
16. Điều gì xảy ra khi ngân hàng thương mại tăng cường hoạt động tín dụng quá mức mà không kiểm soát rủi ro hiệu quả?
Câu 17
17. Tín dụng xanh là loại hình tín dụng ưu tiên cấp vốn cho:
Câu 18
18. Ảnh hưởng của việc nới lỏng chính sách tiền tệ (ví dụ: giảm lãi suất điều hành) đến hoạt động tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 19
19. Trong nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu, ngân hàng đóng vai trò là:
Câu 20
20. Nguyên tắc '3T' trong tín dụng ngân hàng (Tính cách, Năng lực, Tài sản đảm bảo) tập trung vào việc đánh giá điều gì?
Câu 21
21. Khái niệm 'nợ xấu' trong tín dụng ngân hàng dùng để chỉ:
Câu 22
22. Khi đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay, ngân hàng thường KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây?
Câu 23
23. Trong hoạt động bảo lãnh ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò là:
Câu 24
24. Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách tín dụng ngân hàng?
Câu 25
25. Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ tín dụng tăng cao có thể dẫn đến hậu quả gì cho ngân hàng?
Câu 26
26. Đâu là lợi ích CHÍNH của việc sử dụng thẻ tín dụng đối với người tiêu dùng?
Câu 27
27. Nguyên tắc đảm bảo tiền vay trong tín dụng ngân hàng nhằm mục đích chính là:
Câu 28
28. Khi phân tích rủi ro tín dụng, ngân hàng thường sử dụng phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ (Internal Credit Rating) để:
Câu 29
29. Trong các hình thức cấp tín dụng sau, hình thức nào phổ biến nhất trong hoạt động tín dụng ngân hàng?
Câu 30
30. Điều gì KHÔNG phải là một biện pháp để ngân hàng kiểm soát rủi ro tín dụng?

Để lại một bình luận