Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13424
Câu 1
1. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch khi nào?
Câu 2
2. Xét phương trình vi phân y'' + 2y' + y = 0. Nghiệm riêng có dạng nào khi phương trình đặc trưng có nghiệm kép r = -1?
Câu 3
3. Tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx bằng bao nhiêu?
Câu 4
4. Hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy có bao nhiêu điểm dừng?
Câu 5
5. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑[n=1, ∞] (x^n / n) là khoảng nào?
Câu 6
6. Hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6], [3, 6, 9]] là bao nhiêu?
Câu 7
7. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1/n^2) là chuỗi gì?
Câu 8
8. Trong không gian vectơ R^3, cho vectơ u = (1, -2, 3) và v = (0, 1, -1). Tích có hướng của u và v, ký hiệu u × v, là vectơ nào sau đây?
Câu 9
9. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng x + 2y - z = 3?
Câu 10
10. Chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] (x^n / n!) hội tụ với mọi x thuộc tập số nào?
Câu 11
11. Giá trị riêng lớn nhất của ma trận A = [[0, 1], [1, 0]] là bao nhiêu?
Câu 12
12. Cho hàm số z = f(x, y) = xy^2. Đạo hàm riêng cấp hai ∂^2z/∂x∂y bằng biểu thức nào?
Câu 13
13. Cho hệ phương trình tuyến tính {x + y = 3, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình này là cặp số (x, y) nào?
Câu 14
14. Phương trình vi phân y'' + 4y' + 4y = 0 là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai loại nào?
Câu 15
15. Tích phân đường loại 1 ∫[C] f(x, y) ds, với C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1) và f(x, y) = x + y, bằng bao nhiêu?
Câu 16
16. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Miền xác định của hàm số này là tập hợp các điểm (x, y) nào?
Câu 17
17. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' = 2x là hàm số nào?
Câu 18
18. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 4x + 6y + 5. Điểm dừng của hàm số này là điểm nào?
Câu 19
19. Định thức của ma trận A = [[2, 1], [4, 3]] bằng bao nhiêu?
Câu 20
20. Công thức nào sau đây là công thức Green?
Câu 21
21. Trong không gian R^3, tích vô hướng của hai vectơ u = (2, -1, 3) và v = (1, 2, -1) bằng bao nhiêu?
Câu 22
22. Phương trình vi phân y'' - y = 0 có nghiệm tổng quát dạng nào?
Câu 23
23. Tích phân bất định ∫(2x + 1)dx bằng biểu thức nào sau đây?
Câu 24
24. Hàm số f(x, y) = x^2 + 2y^2 đạt cực tiểu tại điểm nào?
Câu 25
25. Trong không gian R^2, vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x - 3y + 5 = 0 là vectơ nào?
Câu 26
26. Ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[3, 1], [5, 2]] là ma trận nào?
Câu 27
27. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, b, c được tính bằng công thức nào?
Câu 28
28. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Gradient của hàm số này tại điểm (1, 0) là vectơ nào?
Câu 29
29. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Giá trị riêng của ma trận A là nghiệm của phương trình đặc trưng nào?
Câu 30
30. Trong không gian R^3, phương trình x^2 + y^2 + z^2 = 9 biểu diễn hình gì?

Để lại một bình luận