Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13429
Câu 1
1. Trong phép tính tích phân bội hai ∫∫_D f(x, y) dA, miền D được cho bởi 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ x. Thứ tự tích phân nào sau đây là đúng?
Câu 2
2. Đạo hàm riêng cấp hai của hàm số f(x, y) = sin(xy) theo x hai lần, f_xx, là:
Câu 3
3. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ ((x-2)^n / n) là:
Câu 4
4. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai hệ số hằng?
Câu 5
5. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm theo hướng của f tại điểm (1, 1) theo hướng vectơ u = (1, 1) là:
Câu 6
6. Chuỗi số ∑ (1/n^α) hội tụ khi và chỉ khi:
Câu 7
7. Ma trận nào sau đây là ma trận khả nghịch?
Câu 8
8. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép quay quanh gốc tọa độ?
Câu 9
9. Cho trường vectơ F = (P, Q). Điều kiện để trường vectơ F là trường thế (trường bảo toàn) là:
Câu 10
10. Cho hàm số f(x, y) = √(x^2 + y^2). Hàm số này không khả vi tại điểm nào?
Câu 11
11. Hệ phương trình tuyến tính nào sau đây có nghiệm duy nhất?
Câu 12
12. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x trên mặt phẳng xy.
Câu 13
13. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Vi phân toàn phần df của hàm số là:
Câu 14
14. Phương trình nào sau đây là phương trình Laplace?
Câu 15
15. Tích phân ∫_0^(+∞) e^(-x) dx bằng:
Câu 16
16. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x, y) = xy trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 1} là:
Câu 17
17. Chuỗi lũy thừa ∑ (x^n / n!) có bán kính hội tụ là:
Câu 18
18. Tính tích phân đường loại 2 của trường vectơ F = (y, x) dọc theo đường cong C là đoạn thẳng từ điểm A(0, 0) đến B(1, 1).
Câu 19
19. Giá trị riêng của ma trận A = [[2, 1], [1, 2]] là:
Câu 20
20. Tính curl của trường vectơ F = (yz, xz, xy).
Câu 21
21. Tích phân ∫_C (x^2 + y^2) ds, với C là đường tròn x^2 + y^2 = 1, bằng:
Câu 22
22. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây về định thức của ma trận là đúng?
Câu 23
23. Cho phương trình vi phân y'' - 3y' + 2y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình là:
Câu 24
24. Tính phân kỳ của trường vectơ F = (x^2, y^2, z^2) tại điểm (1, 1, 1).
Câu 25
25. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính với vectơ u = (1, 2, 3) và v = (0, 1, 1)?
Câu 26
26. Hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6]] là:
Câu 27
27. Điều kiện cần để chuỗi số ∑ a_n hội tụ là:
Câu 28
28. Trong không gian R^3, phương trình x^2 + y^2 = 1 biểu diễn hình gì?
Câu 29
29. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y' + 2y = e^(-2x) là:
Câu 30
30. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:

Để lại một bình luận