Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc

Số câu30
Quiz ID14890
Câu 1
1. Trong lý thuyết đồ thị, một chu trình Hamilton là:
Câu 2
2. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Quan hệ R = {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (1, 2)} trên A có tính chất nào sau đây?
Câu 3
3. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để biểu diễn đồ thị trong máy tính?
Câu 4
4. Trong logic vị từ, lượng từ ∀ được gọi là:
Câu 5
5. Cho hàm mệnh đề P(x): 'x là số nguyên tố'. Giá trị chân lý của ∀x P(x) với miền xác định là tập hợp số nguyên dương là:
Câu 6
6. Phương pháp chứng minh quy nạp thường được sử dụng để chứng minh các mệnh đề liên quan đến:
Câu 7
7. Đồ thị vô hướng G = (V, E) được gọi là đồ thị Euler nếu:
Câu 8
8. Trong lý thuyết tập hợp, phép toán nào sau đây cho kết quả là tập hợp chứa các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B?
Câu 9
9. Thuật toán Dijkstra thường được sử dụng để giải bài toán nào trong lý thuyết đồ thị?
Câu 10
10. Cho hàm Boole f(x, y, z) = x′y + xz. Biểu thức nào sau đây là dạng chuẩn tuyển (DNF) của f?
Câu 11
11. Hàm số f: A → B được gọi là đơn ánh (injective) khi:
Câu 12
12. Trong đại số quan hệ, phép toán 'chọn′ (selection) có tác dụng gì?
Câu 13
13. Nguyên lý chuồng bồ câu (Pigeonhole Principle) phát biểu rằng:
Câu 14
14. Một đồ thị phẳng là đồ thị có thể được vẽ trên mặt phẳng sao cho:
Câu 15
15. Trong logic mệnh đề, quy tắc Modus Ponens có dạng:
Câu 16
16. Trong một nhóm (G, *), phần tử nghịch đảo của phần tử a được ký hiệu là:
Câu 17
17. Trong tổ hợp, chỉnh hợp chập k của n phần tử khác với tổ hợp chập k của n phần tử ở điểm nào?
Câu 18
18. Trong giải tích thuật toán, độ phức tạp thời gian O(log n) thường được gọi là:
Câu 19
19. Cho quan hệ thứ tự bộ phận (poset) (A, ≤). Một phần tử a ∈ A được gọi là phần tử tối đại nếu:
Câu 20
20. Số hoán vị của n phần tử là:
Câu 21
21. Trong lý thuyết mã hóa, mã Hamming được sử dụng để:
Câu 22
22. Trong logic mệnh đề, phép toán nào sau đây tương đương với biểu thức ¬(p ∧ q)?
Câu 23
23. Số cạnh tối thiểu trong một đồ thị liên thông có n đỉnh là:
Câu 24
24. Cho dãy số Fibonacci Fₙ được định nghĩa bởi F₀ = 0, F₁ = 1, và Fₙ = Fₙ₋₁ + Fₙ₋₂ với n ≥ 2. Giá trị của F₅ là:
Câu 25
25. Trong lý thuyết đồ thị, phát biểu nào sau đây về cây là SAI?
Câu 26
26. Ký hiệu O lớn (Big O notation) thường được sử dụng để mô tả:
Câu 27
27. Trong lý thuyết số, ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số nguyên a và b có ký hiệu là:
Câu 28
28. Trong đại số Boole, định luật hấp thụ phát biểu rằng:
Câu 29
29. Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số quan hệ hai ngôi khác nhau có thể xác định trên A là:
Câu 30
30. Cho quan hệ R trên tập hợp số nguyên Z xác định bởi aRb nếu a ≡ b (mod 3). Quan hệ R là quan hệ:

Để lại một bình luận