Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán tài chính

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán tài chính

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán tài chính

Số câu30
Quiz ID13758
Câu 1
1. Mục tiêu chính của quản trị vốn lưu động (Working capital management) là:
Câu 2
2. Phương pháp đường thẳng (Straight-line method) là một phương pháp:
Câu 3
3. Khấu hao tài sản cố định là quá trình:
Câu 4
4. Trong phân tích hòa vốn (Break-even analysis), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 5
5. Lãi suất đơn khác với lãi suất kép ở điểm nào?
Câu 6
6. Công cụ phái sinh (Derivative) là một loại hợp đồng tài chính mà giá trị của nó:
Câu 7
7. Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là gì?
Câu 8
8. Thời gian hoàn vốn (Payback Period) cho biết điều gì về một dự án đầu tư?
Câu 9
9. Rủi ro lạm phát (Inflation risk) là rủi ro:
Câu 10
10. Phân tích tỷ số tài chính (Financial ratio analysis) giúp:
Câu 11
11. Chỉ số Beta đo lường điều gì về một cổ phiếu?
Câu 12
12. Hệ số thanh toán hiện hành (Current ratio) được tính bằng:
Câu 13
13. Nguyên tắc chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) dựa trên giả định nào?
Câu 14
14. Rủi ro hệ thống (Systematic risk) là loại rủi ro:
Câu 15
15. Chi phí cơ hội (Opportunity cost) trong quyết định đầu tư là:
Câu 16
16. Giá trị hiện tại thuần (NPV) được sử dụng để:
Câu 17
17. Trong quản lý rủi ro tài chính, phòng ngừa rủi ro (Hedging) là chiến lược:
Câu 18
18. Công thức nào sau đây thể hiện giá trị tương lai (FV) của một khoản đầu tư ban đầu (PV) sau n kỳ với lãi suất kép r mỗi kỳ?
Câu 19
19. Khi lãi suất thị trường tăng, giá trái phiếu thường:
Câu 20
20. Đòn bẩy tài chính (Financial leverage) đề cập đến việc sử dụng:
Câu 21
21. Phân tích độ nhạy (Sensitivity analysis) trong lập kế hoạch tài chính được sử dụng để:
Câu 22
22. Lãi suất hiệu dụng (Effective interest rate) khác với lãi suất danh nghĩa (Nominal interest rate) như thế nào?
Câu 23
23. Đa dạng hóa danh mục đầu tư (Portfolio diversification) nhằm mục đích chính là:
Câu 24
24. Trái phiếu (Bond) là một loại chứng khoán:
Câu 25
25. Trong mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model), yếu tố nào sau đây không được sử dụng để tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng của một tài sản?
Câu 26
26. Cổ phiếu ưu đãi (Preferred stock) khác với cổ phiếu thường (Common stock) ở điểm nào?
Câu 27
27. Mục đích của việc lập ngân sách vốn (Capital budgeting) là:
Câu 28
28. Chính sách cổ tức (Dividend policy) của doanh nghiệp liên quan đến quyết định:
Câu 29
29. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng để:
Câu 30
30. Dòng tiền tự do (Free cash flow) thể hiện:

Để lại một bình luận