Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh vật

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh vật

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh vật

Số câu30
Quiz ID13799
Câu 1
1. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của vi sinh vật?
Câu 2
2. Kính hiển vi nào sau đây cho phép quan sát hình ảnh 3D của vi sinh vật với độ phân giải cao?
Câu 3
3. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn?
Câu 4
4. Loại bào tử nào được hình thành bên trong tế bào vi khuẩn và có khả năng chịu nhiệt, hóa chất và điều kiện môi trường khắc nghiệt?
Câu 5
5. Vi sinh vật nào sau đây không thuộc giới Khởi Sinh (Monera)?
Câu 6
6. Bệnh nào sau đây KHÔNG phải do vi khuẩn gây ra?
Câu 7
7. Kháng sinh penicillin có tác dụng ức chế loại vi sinh vật nào?
Câu 8
8. Ứng dụng nào sau đây của vi sinh vật liên quan đến việc sản xuất nhiên liệu sinh học?
Câu 9
9. Phương pháp kiểm soát vi sinh vật nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp vật lý?
Câu 10
10. Hiện tượng sinh vật phát quang sinh học (bioluminescence) ở một số vi sinh vật là do quá trình nào?
Câu 11
11. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về virus?
Câu 12
12. Loại vi sinh vật nào có khả năng gây ra 'thủy triều đỏ' ở biển?
Câu 13
13. Loại virus nào có vật chất di truyền là RNA và có khả năng phiên mã ngược (reverse transcription) để tạo ra DNA trung gian trong tế bào vật chủ?
Câu 14
14. Trong hệ sinh thái đất, vi sinh vật nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa lưu huỳnh?
Câu 15
15. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây?
Câu 16
16. Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân loại vi khuẩn dựa trên đặc điểm nào của tế bào?
Câu 17
17. Ứng dụng của vi sinh vật trong công nghệ sinh học môi trường KHÔNG bao gồm:
Câu 18
18. Quá trình nào sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong sản xuất thực phẩm?
Câu 19
19. Quá trình trao đổi chất nào sau đây tạo ra năng lượng ATP nhiều nhất trong điều kiện có oxy?
Câu 20
20. Virus sử dụng cơ chế nào sau đây để nhân lên trong tế bào vật chủ?
Câu 21
21. Trong chu trình nitơ, vi sinh vật nào thực hiện quá trình cố định nitơ từ khí quyển?
Câu 22
22. Phương pháp khử trùng nào sau đây sử dụng nhiệt độ cao để tiêu diệt vi sinh vật, nhưng KHÔNG đạt đến nhiệt độ sôi?
Câu 23
23. Trong hệ tiêu hóa của động vật nhai lại (ví dụ: trâu, bò), vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc:
Câu 24
24. Trong kỹ thuật PCR (phản ứng chuỗi polymerase), enzyme Taq polymerase được sử dụng có nguồn gốc từ vi sinh vật nào?
Câu 25
25. Cơ chế kháng kháng sinh nào sau đây liên quan đến việc vi khuẩn tạo ra enzyme phá hủy kháng sinh?
Câu 26
26. Loại vi sinh vật nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc phân giải chất hữu cơ trong tự nhiên?
Câu 27
27. Loại vi sinh vật nào có cấu trúc tế bào nhân sơ, thành tế bào chứa peptidoglycan, và sinh sản chủ yếu bằng phân hạch nhị phân?
Câu 28
28. Loại vi sinh vật nào có khả năng sống trong điều kiện môi trường cực đoan như nhiệt độ cao, độ mặn cao, hoặc pH cực thấp?
Câu 29
29. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tìm thấy ở tất cả các loại tế bào vi khuẩn?
Câu 30
30. Loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật nào chứa các chất ức chế sự phát triển của một số loại vi sinh vật nhất định, giúp chọn lọc và phân lập các loại vi sinh vật mong muốn?

Để lại một bình luận