Trắc nghiệm Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12 Cánh diều bài 14: Vai trò của con giống và ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản

Trắc nghiệm Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12 Cánh diều bài 14: Vai trò của con giống và ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản

Trắc nghiệm Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12 Cánh diều bài 14: Vai trò của con giống và ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản

Số câu25
Quiz ID18400
Câu 1
1. Mục tiêu của việc tạo ra con giống thủy sản có nguồn gốc bố mẹ rõ ràng, có hồ sơ theo dõi là gì?
Câu 2
2. Công nghệ sinh học nào giúp tạo ra các dòng thủy sản có khả năng sản xuất các protein có giá trị y tế hoặc công nghiệp?
Câu 3
3. Ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây được sử dụng phổ biến để chọn tạo ra con giống thủy sản có tốc độ tăng trưởng nhanh?
Câu 4
4. Vai trò của con giống trong nuôi trồng thủy sản hiện đại được ví như:
Câu 5
5. Trong nhân giống thủy sản, việc sử dụng con giống có nguồn gốc từ các trại giống uy tín có ý nghĩa gì đối với việc kiểm soát dịch bệnh?
Câu 6
6. Kỹ thuật nào sau đây giúp tạo ra con giống thủy sản có khả năng chống chịu tốt hơn với sự thay đổi độ mặn của môi trường nước?
Câu 7
7. Kỹ thuật nào giúp tạo ra các dòng thủy sản có khả năng kháng một loại virus cụ thể?
Câu 8
8. Trong ngành thủy sản, khái niệm con giống thuần chủng có ý nghĩa quan trọng nhất là gì?
Câu 9
9. Ứng dụng công nghệ sinh học nào giúp bảo tồn nguồn gen thủy sản quý hiếm?
Câu 10
10. Công nghệ sinh học nào giúp xác định giới tính của thủy sản ở giai đoạn sớm, hỗ trợ việc tạo ra con giống đồng nhất giới tính?
Câu 11
11. Khi chọn con giống thủy sản, yếu tố sức sống (vigor) thường đề cập đến khía cạnh nào?
Câu 12
12. Kỹ thuật nào trong công nghệ sinh học cho phép nhân nhanh số lượng lớn con giống thủy sản có cùng một kiểu gen mong muốn?
Câu 13
13. Trong chọn giống thủy sản, chỉ thị phân tử được sử dụng để làm gì?
Câu 14
14. Công nghệ sinh học nào cho phép tạo ra các cá thể thủy sản lưỡng tính hoặc đơn tính?
Câu 15
15. Kỹ thuật nào trong công nghệ sinh học giúp xác định mức độ biến dị di truyền trong một quần thể thủy sản?
Câu 16
16. Kỹ thuật nào trong công nghệ sinh học giúp cải thiện khả năng hấp thụ oxy hòa tan ở thủy sản?
Câu 17
17. Mục tiêu chính của việc ứng dụng công nghệ gây đa bội ở thủy sản là gì?
Câu 18
18. Việc sử dụng con giống có nguồn gốc rõ ràng, được kiểm soát chất lượng mang lại lợi ích trực tiếp nào cho người nuôi thủy sản?
Câu 19
19. Tại sao việc chọn lọc con giống dựa trên các chỉ thị phân tử (MAS) lại hiệu quả hơn so với phương pháp chọn lọc truyền thống?
Câu 20
20. Ưu điểm nổi bật của việc sử dụng con giống thủy sản đã qua cải tiến di truyền là gì?
Câu 21
21. Hiện tượng bạch tạng ở một số loài cá cảnh là ví dụ về biến dị gì?
Câu 22
22. Việc chọn giống thủy sản theo hướng thân thiện với môi trường tập trung vào các đặc điểm nào?
Câu 23
23. Việc thụ tinh nhân tạo trong nhân giống thủy sản có ý nghĩa quan trọng nhất là gì?
Câu 24
24. Việc nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể gặp hạn chế nào về mặt di truyền?
Câu 25
25. Việc phát triển con giống thủy sản có khả năng sử dụng thức ăn hiệu quả hơn sẽ tác động tích cực như thế nào đến ngành nuôi trồng?

Để lại một bình luận