Trắc nghiệm Địa lý 10 chân trời bài 26 Địa lý ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Trắc nghiệm Địa lý 10 chân trời bài 26 Địa lý ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Trắc nghiệm Địa lý 10 chân trời bài 26 Địa lý ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Số câu25
Quiz ID19135
Câu 1
1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là xu hướng phát triển của ngành nông nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế?
Câu 2
2. Sự phát triển của công nghệ sinh học trong nông nghiệp Việt Nam đang hướng tới mục tiêu nào là chủ yếu?
Câu 3
3. Yếu tố nào KHÔNG phải là thế mạnh tự nhiên của Việt Nam để phát triển ngành thủy sản?
Câu 4
4. Ngành thủy sản Việt Nam có vai trò quan trọng trong xuất khẩu. Tỉnh/thành phố nào sau đây nổi bật với hoạt động nuôi trồng và khai thác thủy sản nước lợ, nước mặn quy mô lớn, đóng góp đáng kể vào kim ngạch xuất khẩu?
Câu 5
5. Trong ngành lâm nghiệp, hoạt động nào sau đây đóng góp trực tiếp vào việc nâng cao trữ lượng gỗ và chất lượng rừng trồng?
Câu 6
6. Ngành thủy sản Việt Nam đang đối mặt với thách thức nào từ môi trường biển?
Câu 7
7. Theo phân tích về các loại rừng ở Việt Nam, rừng sản xuất có vai trò chủ yếu là gì?
Câu 8
8. Hoạt động nào sau đây thể hiện sự gắn kết giữa ngành lâm nghiệp và ngành kinh tế khác, nhằm tăng giá trị và hiệu quả sử dụng tài nguyên rừng?
Câu 9
9. Hoạt động nào sau đây thể hiện vai trò của Nhà nước trong việc bảo vệ và phát triển ngành lâm nghiệp bền vững?
Câu 10
10. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc ngành nông nghiệp?
Câu 11
11. Yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất để phát triển ngành lâm nghiệp bền vững tại Việt Nam, nhằm cân bằng giữa khai thác và bảo vệ rừng?
Câu 12
12. Theo phân tích phổ biến, thách thức lớn nhất trong việc phát triển bền vững ngành thủy sản nước ngọt ở Việt Nam hiện nay là gì?
Câu 13
13. Thách thức lớn nhất mà ngành nông nghiệp Việt Nam đang đối mặt liên quan đến thị trường xuất khẩu là gì?
Câu 14
14. Theo phân tích phổ biến, việc đa dạng hóa sản phẩm thủy sản ở Việt Nam, ngoài cá tra và tôm, còn tập trung phát triển các đối tượng nuôi có giá trị cao như:
Câu 15
15. Một trong những chiến lược quan trọng để nâng cao giá trị gia tăng cho nông sản Việt Nam là:
Câu 16
16. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực thủy sản?
Câu 17
17. Vùng nào của Việt Nam tập trung nhiều nhất các cơ sở chế biến thủy sản, phục vụ cho cả thị trường nội địa và xuất khẩu?
Câu 18
18. Ngành nông nghiệp Việt Nam hiện nay đang tập trung vào việc nâng cao chất lượng sản phẩm và đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu. Yếu tố nào sau đây là KHÔNG PHẢI là thách thức chính trong quá trình này, theo phân tích phổ biến về phát triển nông nghiệp bền vững?
Câu 19
19. Trong các loại hình nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam, loại hình nào đang có xu hướng phát triển mạnh mẽ và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhờ ứng dụng công nghệ?
Câu 20
20. Yếu tố nào sau đây là KHÔNG PHẢI là nguyên nhân làm tăng năng suất và sản lượng của ngành nông nghiệp Việt Nam trong những năm gần đây, theo phân tích về tiến bộ khoa học kỹ thuật?
Câu 21
21. Việc phát triển rừng ngập mặn ở vùng ven biển Việt Nam có vai trò quan trọng nhất trong việc gì?
Câu 22
22. Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành lâm nghiệp?
Câu 23
23. Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào?
Câu 24
24. Yếu tố nào KHÔNG phải là nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng tự nhiên ở Việt Nam trong quá khứ?
Câu 25
25. Theo phân tích về cơ cấu ngành nông nghiệp, cây trồng nào hiện nay có xu hướng giảm tỷ trọng diện tích và sản lượng ở một số vùng do tác động của thị trường và chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

Để lại một bình luận