Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí

Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí

Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí

Số câu15
Quiz ID23426
Câu 1
1. Một mol phân tử Nito ($N_2$) có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 2
2. Khí nào nặng hơn khí nào nếu tỉ khối của khí A so với khí B là 2?
Câu 3
3. Phân tử khối của khí Hidro ($H_2$) là bao nhiêu?
Câu 4
4. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính như thế nào?
Câu 5
5. Đơn vị của khối lượng mol là gì?
Câu 6
6. Nếu 1 mol khí X chiếm thể tích 24,79 lít ở điều kiện không tiêu chuẩn (ĐKCHK), thì khối lượng mol của khí X là bao nhiêu?
Câu 7
7. Một mol của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) chiếm thể tích là bao nhiêu lít?
Câu 8
8. Cho biết nguyên tử khối của Hidro (H) là 1, Oxi (O) là 16. Phân tử khối của nước (H2O) là bao nhiêu?
Câu 9
9. Khối lượng mol (M) của một chất là gì?
Câu 10
10. Cho biết phân tử khối của Oxi ($O_2$) là 32 g/mol và của Metan ($CH_4$) là 16 g/mol. Tỉ khối của $O_2$ so với $CH_4$ là bao nhiêu?
Câu 11
11. Cho biết khối lượng mol của khí $CO_2$ là 44 g/mol, của khí $O_2$ là 32 g/mol. Tỉ khối của $CO_2$ so với $O_2$ là bao nhiêu?
Câu 12
12. Mol là gì?
Câu 13
13. Một mol nguyên tử Cacbon (C) có khối lượng là bao nhiêu gam? (Cho nguyên tử khối của C là 12)
Câu 14
14. Số Avogadro là bao nhiêu?
Câu 15
15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là 1,5, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol trung bình của không khí là 29 g/mol)

Để lại một bình luận