Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí

Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí

Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí

Số câu15
Quiz ID22766
Câu 1
1. Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là bao nhiêu?
Câu 2
2. Khối lượng của một mol nguyên tử cacbon (C) là bao nhiêu?
Câu 3
3. Khí nào sau đây có tỉ khối so với khí hiđro (H\textsubscript{2}) lớn nhất?
Câu 4
4. Khối lượng mol của khí metan (CH\textsubscript{4}) là bao nhiêu?
Câu 5
5. Cho biết khối lượng mol của khí nitơ (N\textsubscript{2}) là $28 \text{ g/mol}$ và khối lượng mol của khí hiđro (H\textsubscript{2}) là $2 \text{ g/mol}$. Tỉ khối của khí nitơ so với khí hiđro là bao nhiêu?
Câu 6
6. Mol là gì?
Câu 7
7. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính theo công thức nào?
Câu 8
8. Thể tích của $0,5$ mol khí CO\textsubscript{2} ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Câu 9
9. Số mol của $11,2$ L khí cacbon đioxit (CO\textsubscript{2}) ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Câu 10
10. Đơn vị của khối lượng mol là gì?
Câu 11
11. Một mol phân tử nước (H\textsubscript{2}O) có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 12
12. Số Avogadro ($N_A$) có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?
Câu 13
13. Khối lượng mol của khí oxi (O\textsubscript{2}) là bao nhiêu?
Câu 14
14. Một hỗn hợp khí gồm $0,5$ mol khí CO\textsubscript{2} và $0,5$ mol khí O\textsubscript{2}. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là bao nhiêu?
Câu 15
15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là $1,5$, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol trung bình của không khí là $29 \text{ g/mol}$)

Để lại một bình luận