Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 3 Thực hành tiếng việt trang 72

Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 3 Thực hành tiếng việt trang 72

Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 3 Thực hành tiếng việt trang 72

Số câu25
Quiz ID22537
Câu 1
1. Trong phần luyện tập về từ tượng thanh, tác giả nhấn mạnh vai trò của chúng trong việc diễn đạt. Từ tượng thanh giúp ích gì cho người đọc/nghe?
Câu 2
2. Bài học nhấn mạnh vai trò của việc sử dụng đại từ. Đại từ có tác dụng gì trong văn bản?
Câu 3
3. Trong phần luyện tập về dấu phẩy, tác giả nhấn mạnh vai trò của dấu phẩy. Dấu phẩy có chức năng chính là gì?
Câu 4
4. Bài học nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng phép điệp trong diễn đạt. Tác dụng chính của phép điệp là gì?
Câu 5
5. Khi phân tích về cách dùng câu đặc biệt, bài học cho biết câu đặc biệt có tác dụng gì?
Câu 6
6. Bài Thực hành tiếng Việt có đề cập đến việc phân biệt các từ Hán Việt có nghĩa gần giống nhau. Tại sao việc này lại quan trọng?
Câu 7
7. Bài học về từ tượng hình nhấn mạnh điều gì về khả năng biểu đạt của chúng?
Câu 8
8. Khi phân tích về câu rút gọn, bài học nhấn mạnh điều gì về mục đích của việc rút gọn câu?
Câu 9
9. Bài Thực hành tiếng Việt đề cập đến việc sử dụng phép ẩn dụ. Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa ẩn dụ và hoán dụ là gì?
Câu 10
10. Khi phân tích về biện pháp nhân hóa, bài học cho biết nhân hóa là gì?
Câu 11
11. Khi phân tích về cách dùng từ láy, bài học cho biết từ láy có vai trò gì trong việc diễn đạt?
Câu 12
12. Trong phần thực hành về các biện pháp tu từ, tác giả đề cập đến tác dụng của việc dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa. Mục đích chính của việc này là gì?
Câu 13
13. Bài học đề cập đến việc sử dụng phép đối. Tác dụng chính của phép đối là gì?
Câu 14
14. Bài Thực hành tiếng Việt nhấn mạnh vai trò của việc sử dụng từ ngữ chính xác. Việc này có ý nghĩa gì đối với người nói hoặc viết?
Câu 15
15. Trong phần luyện tập về biện pháp phóng đại, tác giả nhấn mạnh tác dụng của việc này. Phóng đại giúp ích gì cho diễn đạt?
Câu 16
16. Bài Thực hành tiếng Việt nhấn mạnh vai trò của việc đặt tên cho nhân vật, sự vật. Việc đặt tên có ý nghĩa gì trong văn bản?
Câu 17
17. Trong phần luyện tập về thành ngữ, bài học đề cập đến đặc điểm của thành ngữ là gì?
Câu 18
18. Trong phần luyện tập về từ ngữ địa phương, sách giáo khoa đề cập đến sự phong phú của tiếng Việt. Điều này cho thấy điều gì về ngôn ngữ của dân tộc?
Câu 19
19. Bài học về biện pháp nói giảm, nói tránh nhấn mạnh điều gì về mục đích của việc sử dụng chúng?
Câu 20
20. Trong bài Thực hành tiếng Việt (Ngữ văn 7 - Kết nối tri thức), khi phân tích về phép tu từ, tác giả nhấn mạnh điều gì về vai trò của ngôn ngữ?
Câu 21
21. Bài Thực hành tiếng Việt đề cập đến vai trò của việc sử dụng dấu câu. Dấu chấm than (!) thường được dùng để làm gì?
Câu 22
22. Bài Thực hành tiếng Việt đề cập đến việc sử dụng các yếu tố phi ngôn ngữ (như cử chỉ, điệu bộ). Những yếu tố này có vai trò gì trong giao tiếp?
Câu 23
23. Khi phân tích về biện pháp hoán dụ, bài học cho biết hoán dụ dựa trên mối quan hệ nào?
Câu 24
24. Trong phần luyện tập về phép nối, tác giả nhấn mạnh vai trò của các phương tiện kết nối. Các phương tiện này có chức năng gì?
Câu 25
25. Bài học đề cập đến việc sử dụng câu hỏi tu từ. Mục đích chính của câu hỏi tu từ là gì?

Để lại một bình luận