Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 1 Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt

Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 1 Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt

Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 1 Thực hành tiếng Việt: Một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn và cách phân biệt

Số câu25
Quiz ID20898
Câu 1
1. Yếu tố Hán Việt kỳ (奇) và kỳ (棋) có âm đọc giống nhau. Đâu là cách phân biệt đúng về nghĩa?
Câu 2
2. Yếu tố Hán Việt bình (平) và bình (瓶) có âm đọc giống nhau. Đâu là cách phân biệt đúng về nghĩa?
Câu 3
3. Yếu tố Hán Việt sĩ (士) có nhiều nghĩa. Nghĩa phổ biến nhất của sĩ trong sĩ tử là gì?
Câu 4
4. Trong tiếng Việt, nhiều từ Hán Việt có yếu tố vương (王) và vương (皇). Sự khác biệt cơ bản về nghĩa giữa hai yếu tố này là gì?
Câu 5
5. Yếu tố Hán Việt quốc (國) có nghĩa là gì và thường được dùng trong những ngữ cảnh nào?
Câu 6
6. Nhiều từ Hán Việt có âm tuyệt (絕) mang nhiều sắc thái nghĩa. Từ nào dưới đây có yếu tố tuyệt mang nghĩa cắt đứt, không còn?
Câu 7
7. Nhiều từ Hán Việt có cấu trúc tương tự nhưng mang sắc thái nghĩa khác nhau. Học sinh và sinh viên có điểm gì khác biệt về mặt ngữ nghĩa của yếu tố sinh (生)?
Câu 8
8. Khi phân tích yếu tố Hán Việt, cần chú ý đến sự biến đổi âm đọc và nghĩa gốc. Từ công (公) và công (工) có sự khác biệt cơ bản về nghĩa là gì?
Câu 9
9. Yếu tố Hán Việt gia (家) có hai nghĩa chính thường gặp. Đâu là hai nghĩa đó?
Câu 10
10. Việc phân biệt các yếu tố Hán Việt có âm đọc gần giống nhau là rất quan trọng. Giữa khả (可) và khả ( શક્ય), đâu là yếu tố Hán Việt chỉ khả năng, có thể?
Câu 11
11. Yếu tố Hán Việt quan (官) và quan (觀) có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau. Đâu là cách phân biệt đúng?
Câu 12
12. Trong tiếng Việt, nhiều từ Hán Việt có âm Hán Việt đọc khác với âm Hán-Việt gốc. Yếu tố hữu (有) trong hữu hạn và hữu ích có ý nghĩa chung là gì?
Câu 13
13. Trong các từ ghép, việc hiểu đúng nghĩa của yếu tố Hán Việt giúp tránh nhầm lẫn. Yếu tố hành (行) trong hành động và hành vi có ý nghĩa chung là gì?
Câu 14
14. Trong các từ ghép, việc hiểu đúng nghĩa của yếu tố Hán Việt giúp tránh nhầm lẫn. Yếu tố hòa (和) và hòa (禍) có sự khác biệt cơ bản về nghĩa là gì?
Câu 15
15. Trong các từ ghép có yếu tố Hán Việt, việc hiểu đúng nghĩa của yếu tố đó là rất quan trọng. Từ nào dưới đây có yếu tố Hán Việt mang nghĩa sự hiểu biết, trí tuệ?
Câu 16
16. Nhiều từ Hán Việt có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau, dễ gây nhầm lẫn. Từ thế (世) và thế (勢) có sự khác biệt cơ bản về ý nghĩa như thế nào?
Câu 17
17. Yếu tố Hán Việt văn (文) có nhiều nghĩa. Trong ngữ cảnh văn hóa, văn có nghĩa là gì?
Câu 18
18. Trong tiếng Việt, việc sử dụng yếu tố Hán Việt thường mang lại sắc thái nghĩa sâu sắc hơn. Từ nào dưới đây có nguồn gốc Hán Việt và thường bị nhầm lẫn với từ thuần Việt có nghĩa tương tự?
Câu 19
19. Nhiều từ Hán Việt được vay mượn và sử dụng rộng rãi, đôi khi gây khó khăn trong việc phân biệt nghĩa với từ thuần Việt. Từ nào dưới đây là yếu tố Hán Việt, có nghĩa là sự bắt đầu?
Câu 20
20. Trong các từ ghép, việc hiểu đúng nghĩa của yếu tố Hán Việt giúp tránh nhầm lẫn. Yếu tố thắng (勝) và thắng (繩) có sự khác biệt cơ bản về nghĩa là gì?
Câu 21
21. Yếu tố Hán Việt giá (價) và giá (賈) có âm đọc giống nhau. Đâu là cách phân biệt đúng về nghĩa?
Câu 22
22. Yếu tố Hán Việt tâm (心) thường xuất hiện trong các từ chỉ trạng thái cảm xúc, suy nghĩ. Từ nào dưới đây có yếu tố tâm mang nghĩa chân thành, thật lòng?
Câu 23
23. Nhiều từ Hán Việt có yếu tố thông (通) và thông (聰). Sự khác biệt cơ bản về nghĩa giữa hai yếu tố này là gì?
Câu 24
24. Yếu tố Hán Việt chính (正) và chính (政) có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau. Đâu là cách phân biệt đúng?
Câu 25
25. Khi phân tích yếu tố Hán Việt, cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa. Trong cụm từ thế hệ, yếu tố thế (世) có nghĩa là gì?

Để lại một bình luận