Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 HVNH

Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 HVNH

Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 HVNH

Số câu25
Quiz ID39668
Câu 1
Chu kỳ tiền mặt (Cash Cycle) được tính bằng công thức nào sau đây?
Câu 2
Trong môi trường không có thuế theo lý thuyết Modigliani-Miller (MM), giá trị của doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 3
Loại rủi ro nào có thể được loại bỏ thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư?
Câu 4
Vấn đề đại diện (Agency Problem) trong doanh nghiệp cổ phần thường phát sinh từ sự xung đột lợi ích giữa:
Câu 5
Mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính doanh nghiệp hiện đại là gì?
Câu 6
Sự khác biệt cơ bản giữa hệ số thanh toán hiện thời và hệ số thanh toán nhanh là gì?
Câu 7
Theo mô hình CAPM, nếu lãi suất phi rủi ro là 6%, lợi nhuận kỳ vọng thị trường là 11% và hệ số Beta là 1.5, tỷ suất sinh lời đòi hỏi là bao nhiêu?
Câu 8
Nếu lãi suất chiết khấu tăng lên, giá trị hiện tại (PV) của một khoản tiền nhận được trong tương lai sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 9
Đòn bẩy hoạt động (DOL) của doanh nghiệp sẽ cao khi doanh nghiệp có:
Câu 10
Lãi suất thực hưởng (EAR) sẽ như thế nào so với lãi suất danh nghĩa (APR) nếu tần suất ghép lãi lớn hơn 1 lần mỗi năm?
Câu 11
Phân tích độ nhạy (Sensitivity Analysis) trong thẩm định dự án đầu tư nhằm mục đích gì?
Câu 12
Chi phí chìm (Sunk cost) nên được xử lý như thế nào khi xem xét dòng tiền của dự án đầu tư mới?
Câu 13
Nếu một công ty dự kiến trả cổ tức năm tới là 2.000 đồng, tỷ lệ tăng trưởng cổ tức không đổi là 5% và tỷ suất sinh lời đòi hỏi là 15%, giá cổ phiếu hiện tại là bao nhiêu?
Câu 14
Chỉ số khả năng sinh lời (PI) được sử dụng để đánh giá dự án đầu tư trong trường hợp nào là hiệu quả nhất?
Câu 15
Việc thực hiện tách cổ phiếu (Stock split) tỷ lệ 2:1 sẽ gây ra thay đổi nào sau đây?
Câu 16
Chỉ số IRR (Tỷ suất sinh lời nội bộ) là mức lãi suất mà tại đó:
Câu 17
Dòng tiền tăng thêm (Incremental cash flows) của một dự án được định nghĩa là:
Câu 18
Khi lãi suất thị trường tăng cao hơn lãi suất danh nghĩa (coupon) của trái phiếu, giá trái phiếu sẽ biến động như thế nào?
Câu 19
Chiến lược tài trợ vốn lưu động nào sử dụng nợ ngắn hạn để tài trợ cho một phần tài sản lưu động thường xuyên?
Câu 20
Tỷ suất sinh lời khi đáo hạn (YTM) của một trái phiếu là:
Câu 21
Theo lý thuyết trật tự phân hạng (Pecking Order Theory), doanh nghiệp ưu tiên huy động vốn từ nguồn nào đầu tiên?
Câu 22
Hệ số Beta của một cổ phiếu bằng 0.8 có ý nghĩa gì so với thị trường chung?
Câu 23
Một dự án đầu tư độc lập có chỉ số NPV bằng 0 thì doanh nghiệp nên xử lý như thế nào theo lý thuyết?
Câu 24
Thành phần nào sau đây thường KHÔNG nằm trong cấu trúc vốn khi tính toán WACC?
Câu 25
Khi tính toán WACC, tại sao chúng ta phải sử dụng giá trị thị trường của các nguồn vốn thay vì giá trị sổ sách?

Để lại một bình luận