Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh

Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh

Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ sáng chế phát minh

Số câu25
Quiz ID26274
Câu 1
1. Việc tư duy ngược trong sáng chế nghĩa là gì?
Câu 2
2. Từ sáng tạo có thể được dùng để miêu tả hành động nào?
Câu 3
3. Việc chế tạo robot có ưu điểm gì so với robot được phát minh?
Câu 4
4. Từ nào KHÔNG liên quan trực tiếp đến quá trình phát minh?
Câu 5
5. Trong các từ sau, từ nào diễn tả hành động mang tính sáng tạo cao nhất?
Câu 6
6. Ví dụ nào sau đây minh họa cho việc sáng chế một quy trình?
Câu 7
7. Từ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm từ chỉ hoạt động của con người trong quá trình sáng tạo?
Câu 8
8. Việc bảo hộ sáng chế nhằm mục đích gì?
Câu 9
9. Đâu là một ví dụ về sáng chế?
Câu 10
10. Ai là người phát minh ra máy tính cá nhân (PC) đầu tiên?
Câu 11
11. Chọn câu có sử dụng từ chế tạo phù hợp nhất:
Câu 12
12. Yếu tố nào là QUAN TRỌNG NHẤT để có một sáng chế thành công?
Câu 13
13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhà khoa học đang miệt mài _______ một loại thuốc mới phòng chống dịch bệnh.
Câu 14
14. Ai là người phát minh ra bóng đèn sợi đốt?
Câu 15
15. Từ nào có nghĩa gần nhất với nhà phát minh?
Câu 16
16. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của thử nghiệm trong quá trình sáng chế?
Câu 17
17. Tìm từ KHÔNG thuộc nhóm từ chỉ mục đích của sáng chế:
Câu 18
18. Ai là người được công nhận là cha đẻ của bóng đèn sợi đốt?
Câu 19
19. Ai là người phát minh ra máy in?
Câu 20
20. Hoạt động nào sau đây thể hiện tư duy sáng tạo?
Câu 21
21. Chọn từ đồng nghĩa với phát minh trong các lựa chọn sau:
Câu 22
22. Ai là người phát minh ra điện thoại?
Câu 23
23. Từ đột phá trong ngữ cảnh một bước đột phá trong công nghệ có nghĩa là gì?
Câu 24
24. Từ sáng kiến thường dùng để chỉ điều gì?
Câu 25
25. Câu nào sau đây diễn tả đúng ý nghĩa của từ cải tiến trong lĩnh vực sáng chế?

Để lại một bình luận