Trắc nghiệm Tin học 9 Cánh diều bài 1: Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính

Trắc nghiệm Tin học 9 Cánh diều bài 1: Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính

Trắc nghiệm Tin học 9 Cánh diều bài 1: Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính

Số câu25
Quiz ID44590
Câu 1
Trong phần mềm bảng tính, công cụ Data Validation được sử dụng với mục đích chính là gì?
Câu 2
Nếu bạn muốn giới hạn một ô chỉ được nhập 'Nam' hoặc 'Nữ', cách thiết lập nhanh nhất là gì?
Câu 3
Để giới hạn số điện thoại nhập vào phải có đúng 10 ký tự, ta sử dụng lựa chọn nào trong mục 'Allow'?
Câu 4
Khi nhập điểm kiểm tra từ 0 đến 10, kiểu dữ liệu nào trong mục 'Allow' là phù hợp nhất nếu điểm có thể là số thập phân?
Câu 5
Để mở hộp thoại Data Validation trong Excel, người dùng cần truy cập vào thẻ nào trên thanh công cụ?
Câu 6
Điều gì xảy ra nếu người dùng chọn kiểu 'Warning' trong thẻ Error Alert và nhập dữ liệu không hợp lệ?
Câu 7
Trong phần 'Error Alert', kiểu thông báo (Style) nào sẽ ngăn chặn hoàn toàn và không cho phép lưu dữ liệu nếu nhập sai?
Câu 8
Trong hộp thoại Data Validation, thẻ nào được sử dụng để thiết lập các điều kiện hạn chế kiểu dữ liệu?
Câu 9
Tại sao việc xác thực dữ liệu lại quan trọng trong việc quản lý các bảng tính lớn?
Câu 10
Nếu muốn quy định một ô chỉ được nhập các số nguyên từ 1 đến 100, thiết lập nào sau đây là đúng trong thẻ Settings?
Câu 11
Chức năng 'Ignore blank' trong thẻ Settings của Data Validation có tác dụng gì?
Câu 12
Khi sử dụng 'List' trong Data Validation, các mục trong danh sách có thể được phân cách trực tiếp trong ô 'Source' bằng ký hiệu nào (tùy theo cài đặt hệ thống)?
Câu 13
Khi thiết lập Data Validation cho một vùng ô đã có sẵn dữ liệu, những dữ liệu sai quy tắc đã tồn tại từ trước sẽ như thế nào?
Câu 14
Trong thẻ Error Alert, nếu chọn Style là 'Information', hành động của phần mềm khi người dùng nhập sai là gì?
Câu 15
Công cụ nào giúp người dùng phát hiện nhanh các ô chứa dữ liệu không hợp lệ sau khi đã thiết lập quy tắc xác thực?
Câu 16
Làm thế nào để loại bỏ các quy tắc xác thực dữ liệu đã thiết lập cho một ô tính?
Câu 17
Thao tác nào cho phép sao chép quy tắc Data Validation từ ô này sang ô khác mà không làm thay đổi nội dung dữ liệu của ô đích?
Câu 18
Lựa chọn nào trong mục 'Allow' của thẻ Settings cho phép người dùng chọn dữ liệu từ một danh sách có sẵn?
Câu 19
Để đảm bảo một ô không được nhập quá 200 ký tự (như ô ghi chú), ta thiết lập Settings như thế nào?
Câu 20
Lựa chọn 'In-cell dropdown' trong thẻ Settings có vai trò gì khi dùng kiểu List?
Câu 21
Trong thiết lập 'Date', nếu muốn giới hạn ngày nhập vào phải sau ngày 01/01/2024, ta chọn mục 'Data' là gì?
Câu 22
Mục đích của thẻ 'Input Message' trong hộp thoại Data Validation là gì?
Câu 23
Sự khác biệt chính giữa 'Input Message' và 'Error Alert' là gì?
Câu 24
Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng danh sách thả xuống (List) từ công cụ Data Validation là gì?
Câu 25
Trong mục 'Source' của kiểu xác thực List, nếu muốn tham chiếu đến danh sách các phòng ban ở các ô từ A1 đến A5, ta nhập nội dung gì?

Để lại một bình luận