Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Số câu15
Quiz ID20847
Câu 1
1. Cho vectơ \(\vec{p} = (x; 5)\) và \(\vec{q} = (-2; y)\). Tìm \(x\) và \(y\) sao cho \(\vec{p} = \vec{q}\).
Câu 2
2. Cho \(\vec{u} = (2; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(-\vec{u}\).
Câu 3
3. Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{AB}\) biết \(A = (1; 3)\) và \(B = (4; -1)\).
Câu 4
4. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (1; -2)\) và \(\vec{b} = (3; 4)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\).
Câu 5
5. Cho \(\vec{a} = (3; 4)\) và \(\vec{b} = (1; -2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\).
Câu 6
6. Cho \(\vec{OA} = (3; -1)\) và \(\vec{OB} = (-2; 4)\). Tìm tọa độ của \(\vec{AB}\).
Câu 7
7. Cho \(\vec{a} = (-1; 3)\) và \(\vec{b} = (2; -5)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\).
Câu 8
8. Cho vectơ \(\vec{u} = (-5; 1)\) và \(\vec{v} = (2; -3)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\).
Câu 9
9. Cho \(A = (1; 1)\), \(B = (3; 5)\), \(C = (4; 2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{AB} + \vec{AC}\).
Câu 10
10. Cho \(M = (2; 5)\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) với \(A = (1; 2)\). Tìm tọa độ điểm \(B\).
Câu 11
11. Cho \(\vec{a} = (2; -3)\) và \(\vec{b} = (-1; 4)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - 2\vec{b}\).
Câu 12
12. Cho \(\vec{u} = (1; -1)\) và \(\vec{v} = (-2; 3)\). Tìm tọa độ của \(\vec{w} = 2\vec{u} + \vec{v}\).
Câu 13
13. Cho \(\vec{u} = (1; 2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{v}\) sao cho \(\vec{u} + \vec{v} = (4; 5)\).
Câu 14
14. Cho \(\vec{u} = (x; y)\) và \(\vec{v} = (2x; -y)\). Tìm \(x\) và \(y\) sao cho \(\vec{u} + \vec{v} = (6; 0)\).
Câu 15
15. Cho \(\vec{a} = (1; 0)\) và \(\vec{b} = (0; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(3\vec{a} - 2\vec{b}\).

Để lại một bình luận