Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II

Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II

Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II

Số câu15
Quiz ID20730
Câu 1
1. Cho phương trình đường tròn $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 11 = 0$. Xác định tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn.
Câu 2
2. Cho phương trình đường tròn $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$. Xác định tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn này.
Câu 3
3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d$ có phương trình tổng quát $2x - y + 3 = 0$. Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d$.
Câu 4
4. Tìm giá trị của biểu thức $T = \sin^2(\alpha) + \cos^2(\alpha)$ với mọi góc $\alpha$.
Câu 5
5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm $A(1; 2)$, $B(3; 4)$, $C(5; 0)$. Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$.
Câu 6
6. Cho hai điểm $A(1; 3)$ và $B(4; -1)$. Tìm tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$.
Câu 7
7. Cho ba điểm $A(1; 2)$, $B(3; 4)$, $C(5; 0)$. Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành.
Câu 8
8. Cho phương trình đường thẳng $d$ có dạng tham số: $x = 1 + 2t$, $y = 3 - t$. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
Câu 9
9. Trong không gian, cho vectơ $\vec{u} = (1; -2; 3)$ và $\vec{v} = (0; 1; -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} - \vec{v}$.
Câu 10
10. Cho phương trình đường thẳng $d$ có dạng tham số: $x = 2 - t$, $y = 1 + 3t$. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
Câu 11
11. Cho vectơ $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (3; 4)$. Tìm tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 12
12. Cho tam giác $ABC$ với các cạnh $a=7$, $b=5$, $c=8$. Tính chu vi của tam giác $ABC$.
Câu 13
13. Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} + 2\vec{v}$.
Câu 14
14. Cho phương trình đường tròn $(x+3)^2 + (y-4)^2 = 16$. Tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn là:
Câu 15
15. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; -3)$ và $\vec{b} = (-1; 5)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$.

Để lại một bình luận