Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 26 Khoảng cách

Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 26 Khoảng cách

Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 26 Khoảng cách

Số câu15
Quiz ID20088
Câu 1
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng được định nghĩa là gì?
Câu 2
2. Cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(4; -1; 0). Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?
Câu 3
3. Cho mặt cầu (S) có phương trình $(x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 9$. Bán kính R của mặt cầu là bao nhiêu?
Câu 4
4. Cho mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng d. Khoảng cách giữa d và d bằng bao nhiêu?
Câu 5
5. Cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(x; y; z). Nếu $AB = 5$ và $A$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$, thì tọa độ $B$ là gì?
Câu 6
6. Cho mặt phẳng (P) có phương trình $x - 2y + z - 3 = 0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là gì?
Câu 7
7. Cho mặt phẳng (P) có phương trình $2x - y + 3z - 6 = 0$ và điểm A(1; 2; -1). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là bao nhiêu?
Câu 8
8. Trong không gian với hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz, cho điểm M có tọa độ (2; -1; 3). Khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ O là bao nhiêu?
Câu 9
9. Cho mặt cầu (S) có phương trình $(x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 9$. Tâm I của mặt cầu có tọa độ là gì?
Câu 10
10. Trong không gian, cho mặt phẳng (P) và điểm M không thuộc (P). Tập hợp các điểm N trong không gian sao cho khoảng cách từ N đến (P) bằng khoảng cách từ M đến (P) là gì?
Câu 11
11. Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng này là gì?
Câu 12
12. Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 0; 2) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; 1; -1)$. Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm A lên đường thẳng d.
Câu 13
13. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong không gian được định nghĩa là gì?
Câu 14
14. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: $x = 1 + 2t$, $y = 3 - t$, $z = 4 + 3t$. Tìm tọa độ một điểm thuộc đường thẳng d.
Câu 15
15. Trong không gian, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là gì?

Để lại một bình luận