Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian

Số câu15
Quiz ID19799
Câu 1
1. Cho điểm $M = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OM}$ biết $O$ là gốc tọa độ.
Câu 2
2. Cho điểm $A = (1, 0, -1)$ và $B = (2, 1, 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$.
Câu 3
3. Cho điểm $A = (1, 2, 3)$, $B = (4, 5, 6)$, $C = (7, 8, 9)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ là:
Câu 4
4. Cho ba vectơ $\vec{a} = (1, 0, -1)$, $\vec{b} = (0, 1, 2)$, $\vec{c} = (-1, 1, 3)$. Vectơ nào sau đây là $\vec{a} + \vec{b} - \vec{c}$?
Câu 5
5. Cho vectơ $\vec{u} = (x, 2, -1)$ và vectơ $\vec{v} = (3, y, z)$. Nếu $\vec{u} = \vec{v}$, thì giá trị của $x, y, z$ là:
Câu 6
6. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, -2, 3)$ và $\vec{b} = (0, 1, -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$.
Câu 7
7. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 2, 3)$. Vectơ nào sau đây không cùng phương với $\vec{a}$?
Câu 8
8. Cho vectơ $\vec{a} = (1, -1, 2)$ và $\vec{b} = (0, 2, -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 9
9. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 0, 0)$, $\vec{b} = (0, 1, 0)$, $\vec{c} = (0, 0, 1)$. Vectơ $\vec{v} = (2, -1, 3)$ có thể biểu diễn dưới dạng nào sau đây?
Câu 10
10. Vectơ nào sau đây có tọa độ là $(1, 2, -3)$?
Câu 11
11. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -1, 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $-3\vec{a}$.
Câu 12
12. Cho vectơ $\vec{u} = (m, 2, 1)$ và $\vec{v} = (3, 6, n)$. Hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương khi nào?
Câu 13
13. Cho điểm $P = (-1, 0, 5)$. Tọa độ của vectơ $\vec{OP}$ là:
Câu 14
14. Cho điểm $A = (1, 2, 3)$ và điểm $B = (4, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 15
15. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (-1, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$.

Để lại một bình luận