Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Số câu15
Quiz ID19800
Câu 1
1. Cho vectơ $\vec{a} = (2; 3; -1)$ và $\vec{b} = (1; -2; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$.
Câu 2
2. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $5\vec{a}$.
Câu 3
3. Cho vectơ $\vec{a} = (x; y; z)$. Nếu $\vec{a}$ là vectơ không, thì tọa độ của $\vec{a}$ là gì?
Câu 4
4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 0; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 5
5. Cho hai điểm $A(1; 2; 3)$ và $B(4; -1; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 6
6. Cho điểm $A(1; 2; 3)$ và vectơ $\vec{v} = (4; -1; 0)$. Tìm tọa độ của điểm $B$ sao cho $\overrightarrow{AB} = \vec{v}$.
Câu 7
7. Cho vectơ $\vec{c} = (x; y; z)$. Nếu $\vec{c} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + 4\vec{k}$, thì tọa độ của $\vec{c}$ là gì?
Câu 8
8. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 0; -2)$ và $\vec{b} = (0; 3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a} - \vec{b}$.
Câu 9
9. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (a_1; a_2; a_3)$. Nếu $\vec{a} = \vec{b}$, thì giá trị của $a_1, a_2, a_3$ là bao nhiêu?
Câu 10
10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; 0; -1)$ và $\vec{b} = (-1; 3; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - 2\vec{b}$.
Câu 11
11. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{a}$.
Câu 12
12. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (2; -1; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $3\vec{a} + 2\vec{b}$.
Câu 13
13. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{a}$.
Câu 14
14. Cho vectơ $\vec{u} = (2; -1; 5)$ và số thực $k = -3$. Tìm tọa độ của vectơ $k\vec{u}$.
Câu 15
15. Cho điểm $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ với $A(1; 2; 3)$ và $B(5; 6; 7)$. Tìm tọa độ của điểm $M$.

Để lại một bình luận