Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến

Số câu15
Quiz ID22723
Câu 1
1. Cho hai đa thức $A(x) = 2x^2 - 3x + 1$ và $B(x) = x^2 + 4x - 2$. Tính $A(x) + B(x)$.
Câu 2
2. Tính giá trị của biểu thức $P(x, y) = 2x^2y - 3xy + 1$ tại $x = 1, y = 2$.
Câu 3
3. Cho đa thức $P(x, y) = 5x^2y - 3xy^2 + 2x^2y - 7y^2x + 1$. Rút gọn đa thức $P(x, y)$.
Câu 4
4. Cho đơn thức $P = 3x^2y$. Tính giá trị của $P$ khi $x = 1$ và $y = -2$.
Câu 5
5. Xác định bậc của đa thức $Q(x, y) = 3x^3y^2 - 5x^4y + 2xy^5 + 7$.
Câu 6
6. Thu gọn biểu thức $(2x - 3y)(x + 2y)$.
Câu 7
7. Cho đa thức $P(x, y) = (x + y)^2$. Hãy khai triển đa thức đó.
Câu 8
8. Kết quả của phép nhân $(x+y)(x-y)$ là:
Câu 9
9. Simplify the expression: $(3a^2b - 2ab^2 + 5) - (a^2b + 4ab^2 - 1)$.
Câu 10
10. Cho đơn thức $M = -2x^3y^2$. Đơn thức nào sau đây là đơn thức đồng dạng với $M$?
Câu 11
11. What is the degree of the term $-7x^4y^3z^2$?
Câu 12
12. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: $x^2 - 4y^2$.
Câu 13
13. Cho đa thức $M(x, y) = x^3 - 2x^2y + 5xy^2 - y^3$ và $N(x, y) = 2x^3 + x^2y - 3xy^2 + 2y^3$. Tính $M(x, y) - N(x, y)$.
Câu 14
14. Which of the following is a monomial?
Câu 15
15. Tính tích của hai đơn thức $A = -3x^2y$ và $B = 5xy^3$.

Để lại một bình luận