Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 4 Hai hình đồng dạng

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 4 Hai hình đồng dạng

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 4 Hai hình đồng dạng

Số câu15
Quiz ID22758
Câu 1
1. Nếu tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng là 2, thì tỉ số diện tích của chúng là bao nhiêu?
Câu 2
2. Nếu hai hình vuông có cạnh lần lượt là 3 cm và 6 cm, chúng có đồng dạng không?
Câu 3
3. Hai tam giác ABC và DEF có $\angle A = \angle D$, $\angle B = \angle E$. Điều này cho phép ta kết luận hai tam giác đó:
Câu 4
4. Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau, tỉ số giữa hai cạnh tương ứng của chúng được gọi là gì?
Câu 5
5. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle ABC$ có $\frac{AB}{AB} = \frac{BC}{BC} = \frac{CA}{CA} = 2$. Hai tam giác này:
Câu 6
6. Hai hình gọi là đồng dạng nếu chúng có:
Câu 7
7. Trong $\triangle PQR$ và $\triangle XYZ$, nếu $\angle P = \angle X$ và $\frac{PQ}{XY} = \frac{PR}{XZ}$, thì hai tam giác này:
Câu 8
8. Hai hình đồng dạng thì:
Câu 9
9. Cho $\triangle ABC \sim \triangle MNP$. Nếu $AB = 4$ cm, $MN = 8$ cm, thì tỉ số đồng dạng của $\triangle ABC$ và $\triangle MNP$ là bao nhiêu?
Câu 10
10. Nếu hai tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng là $k$, thì tỉ số diện tích của hai tam giác đó là:
Câu 11
11. Hai hình đồng dạng có luôn bằng nhau không?
Câu 12
12. Nếu $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ với tỉ số đồng dạng là $k$, thì tỉ số giữa đường cao tương ứng $h_a$ và $h_{a}$ là:
Câu 13
13. Cho $\triangle ABC$ có các cạnh $AB=3, BC=4, CA=5$. $\triangle ABC$ đồng dạng với $\triangle ABC$ với tỉ số đồng dạng là 3. Độ dài cạnh $AB$ là bao nhiêu?
Câu 14
14. Cho hai tam giác đồng dạng, biết tỉ số hai cạnh tương ứng là $\frac{3}{5}$. Nếu chu vi của tam giác nhỏ là 12 cm, thì chu vi của tam giác lớn là bao nhiêu?
Câu 15
15. Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABCD. Nếu $\frac{AB}{AB} = \frac{BC}{BC} = 2$, thì hai hình chữ nhật này:

Để lại một bình luận