Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Số câu30
Quiz ID10700
Câu 1
1. Chức năng chính của lông chuyển (cilia) trên bề mặt tế bào biểu mô là gì?
Câu 2
2. Đâu là thành phần chính của chất nền ngoại bào (ECM) trong mô liên kết?
Câu 3
3. Tế bào nào chịu trách nhiệm chính trong việc tạo ra chất nền xương?
Câu 4
4. Chức năng chính của tế bào thần kinh đệm (glial cells) là gì?
Câu 5
5. Loại sụn nào có độ đàn hồi cao và được tìm thấy ở vành tai và nắp thanh quản?
Câu 6
6. Trong quá trình viêm, tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc thực bào các tác nhân gây bệnh và mảnh vụn tế bào?
Câu 7
7. Kỹ thuật nhuộm HE (Hematoxylin và Eosin) được sử dụng phổ biến trong mô học để làm gì?
Câu 8
8. Khoảng gian bào (intercellular space) thường hẹp nhất ở loại mô biểu mô nào, đảm bảo chức năng ngăn chặn sự rò rỉ?
Câu 9
9. Loại sợi nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của mô liên kết?
Câu 10
10. Đâu là ví dụ về mô liên kết đặc có định hướng?
Câu 11
11. Hiện tượng metaplasia (dị sản) trong mô học là gì?
Câu 12
12. Chức năng chính của mô liên kết là gì?
Câu 13
13. Quá trình biệt hóa tế bào (cell differentiation) là gì?
Câu 14
14. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là:
Câu 15
15. Sự khác biệt chính giữa sụn hyaline và sụn sợi là gì?
Câu 16
16. Loại mô biểu mô nào phù hợp nhất với chức năng bảo vệ và chống chịu ma sát?
Câu 17
17. Loại mô cơ nào có đặc điểm vân ngang và hoạt động tự chủ?
Câu 18
18. Mô cơ trơn được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong cơ thể?
Câu 19
19. Loại liên kết tế bào nào cho phép các chất đi qua trực tiếp từ tế bào này sang tế bào khác mà không cần đi vào không gian ngoại bào?
Câu 20
20. Màng đáy (basement membrane) nằm giữa mô nào và mô nào?
Câu 21
21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về mô thần kinh?
Câu 22
22. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG có nguồn gốc từ tủy xương?
Câu 23
23. Loại mô liên kết nào có ít tế bào và chất nền đặc biệt, chủ yếu là sợi collagen sắp xếp song song, tạo nên cấu trúc chắc chắn chịu lực kéo?
Câu 24
24. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một loại tuyến ngoại tiết?
Câu 25
25. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng, ống dẫn?
Câu 26
26. Loại biểu mô nào có khả năng thay đổi hình dạng để thích ứng với sự căng giãn, ví dụ như ở bàng quang?
Câu 27
27. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của biểu mô?
Câu 28
28. Mô nào sau đây KHÔNG có khả năng tái tạo đáng kể sau tổn thương?
Câu 29
29. Trong mô thần kinh, myelin sheath có vai trò gì?
Câu 30
30. Mô nào sau đây có nguồn gốc từ trung bì (mesoderm)?

Để lại một bình luận