Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp

Số câu30
Quiz ID11210
Câu 1
1. Loại tế bào xương nào chịu trách nhiệm cho việc hủy xương, giúp giải phóng khoáng chất vào máu?
Câu 2
2. Trong bệnh loãng xương, sự mất cân bằng giữa hoạt động của tế bào nào gây ra giảm mật độ xương?
Câu 3
3. Vị trí nào sau đây KHÔNG phải là vị trí điển hình của thoái hóa khớp gối?
Câu 4
4. Cơ chế gây đau trong thoái hóa khớp chủ yếu là do:
Câu 5
5. Chức năng chính của sụn khớp là gì?
Câu 6
6. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho các cử động không chủ động của nội tạng, ví dụ như nhu động ruột?
Câu 7
7. Cấu trúc nào liên kết xương với xương tại khớp?
Câu 8
8. Cấu trúc nào bao bọc bên ngoài xương và chứa các tế bào tạo xương (osteoblasts)?
Câu 9
9. Loại gãy xương nào mà xương bị gãy thành nhiều mảnh vụn?
Câu 10
10. Loại khớp nào cho phép cử động đa hướng, ví dụ như khớp vai và khớp háng?
Câu 11
11. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán loãng xương?
Câu 12
12. Chức năng chính của lớp hạ bì (dermis) KHÔNG bao gồm:
Câu 13
13. Hiện tượng 'cứng khớp buổi sáng' kéo dài thường là dấu hiệu gợi ý bệnh lý nào?
Câu 14
14. Trong cơ chế trượt sợi cơ (sliding filament theory), điều gì xảy ra khi sợi actin và myosin trượt lên nhau?
Câu 15
15. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng cho thoái hóa khớp?
Câu 16
16. Trong cơ chế co cơ, ion nào đóng vai trò quan trọng trong việc kích hoạt sự tương tác giữa actin và myosin?
Câu 17
17. Cơ chế chính của thuốc giảm đau nhóm NSAIDs (ví dụ ibuprofen, naproxen) là gì?
Câu 18
18. Cấu trúc nào sau đây của da đóng vai trò chính trong việc điều hòa nhiệt độ cơ thể thông qua sự bay hơi?
Câu 19
19. Cấu trúc nào sau đây của da giúp cảm nhận áp lực và rung động sâu?
Câu 20
20. Trong cấu trúc xương dài, đầu xương (epiphysis) chủ yếu được cấu tạo bởi loại xương nào?
Câu 21
21. Chức năng của tế bào Langerhans trong da là gì?
Câu 22
22. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ loãng xương?
Câu 23
23. Tình trạng viêm bao gân (tendonitis) thường xảy ra nhất ở đâu?
Câu 24
24. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ vân là:
Câu 25
25. Loại cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vân?
Câu 26
26. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm chính cho việc tạo ra sắc tố melanin trong da?
Câu 27
27. Loại thuốc nào thường được sử dụng để điều trị cơn gút cấp?
Câu 28
28. Chức năng chính của tủy xương đỏ là gì?
Câu 29
29. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình hấp thụ canxi ở ruột và duy trì sức khỏe xương?
Câu 30
30. Triệu chứng nào KHÔNG điển hình của viêm khớp dạng thấp?

Để lại một bình luận