Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Số câu30
Quiz ID12855
Câu 1
1. Khi ghi nhận ban đầu thuê tài chính, giá trị quyền sử dụng tài sản và nợ thuê được xác định bằng giá trị nào?
Câu 2
2. Việc phân loại một hợp đồng thuê là thuê tài chính hay thuê hoạt động ảnh hưởng đến báo cáo tài chính của bên thuê như thế nào?
Câu 3
3. Chuẩn mực kế toán nào quy định về thuê tài sản (bao gồm thuê tài chính và thuê hoạt động) tại Việt Nam?
Câu 4
4. Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có khả năng SỬ DỤNG nghiệp vụ cho thuê tài chính NHIỀU NHẤT để đầu tư vào tài sản cố định?
Câu 5
5. So với vay ngân hàng thông thường để mua tài sản, thuê tài chính có thể CÓ LỢI HƠN cho doanh nghiệp trong trường hợp nào sau đây?
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là lợi ích của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên cho thuê?
Câu 7
7. Một hợp đồng thuê được phân loại là thuê tài chính nếu giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu XẤP XỈ giá trị hợp lý của tài sản thuê. Đúng hay Sai?
Câu 8
8. Trong trường hợp nào sau đây, một hợp đồng thuê chắc chắn sẽ được phân loại là thuê tài chính?
Câu 9
9. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 10
10. Rủi ro tín dụng trong nghiệp vụ cho thuê tài chính chủ yếu do bên nào gánh chịu?
Câu 11
11. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là một phần của 'khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu' trong thuê tài chính?
Câu 12
12. Ưu điểm chính của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì?
Câu 13
13. Trong trường hợp bên thuê không chắc chắn hợp lý về việc thực hiện quyền chọn mua tài sản vào cuối thời hạn thuê với giá ưu đãi, hợp đồng thuê đó có thể vẫn được phân loại là thuê tài chính. Đúng hay Sai?
Câu 14
14. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chí để phân loại một hợp đồng thuê là thuê tài chính theo chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS 16)?
Câu 15
15. Bên cho thuê tài chính thường có trách nhiệm bảo trì và bảo dưỡng tài sản thuê. Đúng hay Sai?
Câu 16
16. Khi bên thuê vi phạm hợp đồng thuê tài chính (ví dụ, không thanh toán tiền thuê), bên cho thuê có quyền gì?
Câu 17
17. Lãi suất sử dụng để chiết khấu dòng tiền thuê trong thuê tài chính thường là lãi suất nào?
Câu 18
18. Mục đích chính của việc chiết khấu dòng tiền thuê trong thuê tài chính là gì?
Câu 19
19. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được ghi nhận là tài sản của bên thuê trên Bảng Cân đối kế toán khi thuê tài chính theo IFRS 16?
Câu 20
20. Loại tài sản nào sau đây THƯỜNG KHÔNG phù hợp với nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 21
21. Trong mô hình 'thuê tài chính trực tiếp', có bao nhiêu bên tham gia chính?
Câu 22
22. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, 'thời hạn thuê' thường được xác định như thế nào?
Câu 23
23. Điều gì xảy ra với tài sản thuê tài chính khi kết thúc thời hạn thuê, nếu không có điều khoản chuyển giao quyền sở hữu?
Câu 24
24. Trong nghiệp vụ 'bán và thuê lại' (sale and leaseback), vai trò của bên bán và bên thuê thường do cùng một doanh nghiệp đảm nhận. Đúng hay Sai?
Câu 25
25. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, bên nào được coi là chủ sở hữu pháp lý của tài sản trong suốt thời hạn thuê?
Câu 26
26. Nhược điểm tiềm ẩn của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì?
Câu 27
27. Yếu tố nào sau đây có thể làm TĂNG chi phí thuê tài chính cho bên thuê?
Câu 28
28. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, 'giá trị còn lại đảm bảo' là gì?
Câu 29
29. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng cho tài sản thuê tài chính bởi bên thuê?
Câu 30
30. Điểm khác biệt chính giữa 'thuê tài chính' và 'thuê hoạt động' là gì?

Để lại một bình luận