Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Số câu30
Quiz ID12856
Câu 1
1. Trong trường hợp bên thuê vi phạm hợp đồng cho thuê tài chính, bên cho thuê có quyền gì?
Câu 2
2. Ưu điểm chính của việc sử dụng nghiệp vụ cho thuê tài chính so với vay vốn ngân hàng để mua tài sản là gì?
Câu 3
3. Đâu là tiêu chí chính để phân biệt cho thuê tài chính và cho thuê vận hành?
Câu 4
4. Loại hình tài sản nào sau đây thường được cho thuê tài chính NHẤT?
Câu 5
5. Điều gì xảy ra với tài sản thuê tài chính khi kết thúc thời hạn thuê, nếu hợp đồng không có điều khoản mua lại?
Câu 6
6. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, bên nào là người có quyền sở hữu tài sản trong suốt thời hạn cho thuê?
Câu 7
7. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, chi phí lãi vay thường được tính vào đâu trong báo cáo kết quả kinh doanh của bên thuê?
Câu 8
8. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, khấu hao tài sản thuê được thực hiện bởi bên nào?
Câu 9
9. Đối tượng nào sau đây KHÔNG phù hợp để cho thuê tài chính?
Câu 10
10. Giả sử một doanh nghiệp thuê tài chính một thiết bị sản xuất. Điều gì xảy ra với hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp đó khi ghi nhận hợp đồng thuê tài chính?
Câu 11
11. Loại hình cho thuê tài chính nào mà bên cho thuê đóng vai trò trung gian giữa nhà cung cấp và bên thuê?
Câu 12
12. Đâu là rủi ro hoạt động mà bên cho thuê tài chính có thể gặp phải?
Câu 13
13. Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hợp đồng cho thuê tài chính?
Câu 14
14. Đâu là yếu tố quan trọng nhất mà bên cho thuê tài chính cần xem xét khi đánh giá hồ sơ thuê tài chính của doanh nghiệp?
Câu 15
15. Loại hình cho thuê tài chính nào mà bên thuê có thể thuê lại chính tài sản mà mình đã bán cho bên cho thuê?
Câu 16
16. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng chi phí vốn của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên thuê?
Câu 17
17. Trong bối cảnh lạm phát gia tăng, điều gì có thể xảy ra với tiền thuê tài chính nếu hợp đồng có điều khoản điều chỉnh?
Câu 18
18. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên thuê?
Câu 19
19. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 20
20. Trong mô hình cho thuê tài chính hợp vốn (syndicated lease), ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và điều hành hợp đồng thuê?
Câu 21
21. Điều gì có thể xảy ra nếu bên thuê phá sản trong thời gian hợp đồng cho thuê tài chính còn hiệu lực?
Câu 22
22. Thời điểm nào bên thuê thường ghi nhận tài sản thuê tài chính vào bảng cân đối kế toán?
Câu 23
23. Khía cạnh pháp lý nào sau đây quan trọng nhất trong hợp đồng cho thuê tài chính?
Câu 24
24. Trong hợp đồng cho thuê tài chính, điều khoản nào thường quy định về trách nhiệm bảo trì, bảo dưỡng tài sản?
Câu 25
25. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định giá trị hợp lý của tài sản cho thuê tài chính?
Câu 26
26. Nguyên tắc kế toán nào chi phối việc ghi nhận và trình bày nghiệp vụ cho thuê tài chính trong báo cáo tài chính?
Câu 27
27. Khi nào thì nghiệp vụ cho thuê tài chính được coi là 'off-balance sheet financing' (tài trợ ngoài bảng cân đối kế toán) theo nghĩa truyền thống?
Câu 28
28. Điều gì KHÔNG phải là một hình thức kết thúc hợp đồng cho thuê tài chính trước thời hạn?
Câu 29
29. Rủi ro tín dụng trong nghiệp vụ cho thuê tài chính chủ yếu do bên nào gánh chịu?
Câu 30
30. Mục đích chính của bên thuê khi sử dụng nghiệp vụ cho thuê tài chính là gì?

Để lại một bình luận