Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý điểm đến du lịch

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý điểm đến du lịch

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý điểm đến du lịch

Số câu30
Quiz ID11659
Câu 1
1. Chiến lược 'đa dạng hóa sản phẩm du lịch' (tourism product diversification) mang lại lợi ích gì cho điểm đến?
Câu 2
2. Hoạt động nào sau đây thuộc về 'quản lý trải nghiệm khách hàng' (customer experience management) tại điểm đến?
Câu 3
3. Trong quản lý điểm đến du lịch, 'phân khúc thị trường' (market segmentation) có vai trò gì?
Câu 4
4. Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, 'quản lý du lịch thích ứng với biến đổi khí hậu' (climate change adaptation in tourism) trở nên quan trọng vì điều gì?
Câu 5
5. Nguyên tắc 'du lịch có trách nhiệm' (responsible tourism) nhấn mạnh điều gì?
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc đảm bảo 'sự tham gia của cộng đồng' (community involvement) vào quản lý điểm đến du lịch?
Câu 7
7. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xây dựng 'quan hệ đối tác công tư' (Public-Private Partnership - PPP) hiệu quả trong phát triển du lịch?
Câu 8
8. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá 'mức độ hài lòng của khách du lịch' (tourist satisfaction) tại điểm đến?
Câu 9
9. Loại hình du lịch nào sau đây tập trung vào trải nghiệm 'ẩm thực và rượu vang' của một điểm đến?
Câu 10
10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến 'tính cạnh tranh của điểm đến du lịch' (destination competitiveness)?
Câu 11
11. Vai trò của 'tổ chức quản lý điểm đến' (Destination Management Organization - DMO) là gì?
Câu 12
12. Trong quản lý điểm đến, 'quản lý mùa vụ' (seasonality management) nhằm mục đích gì?
Câu 13
13. Khái niệm 'du lịch thông minh' (smart tourism) ứng dụng công nghệ nào để nâng cao trải nghiệm du lịch và quản lý điểm đến?
Câu 14
14. Hoạt động nào sau đây thuộc về 'bảo tồn di sản văn hóa' (cultural heritage conservation) trong du lịch?
Câu 15
15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của 'sản phẩm du lịch điểm đến' (destination tourism product)?
Câu 16
16. Giải pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp để giảm thiểu tác động tiêu cực của 'du lịch quá mức'?
Câu 17
17. Trong quản lý điểm đến, 'chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động' (Key Performance Indicators - KPIs) được sử dụng để làm gì?
Câu 18
18. Khái niệm 'sức chứa của điểm đến' (destination carrying capacity) đề cập đến điều gì?
Câu 19
19. Trong quản lý điểm đến, 'phân tích SWOT' được sử dụng để làm gì?
Câu 20
20. Mô hình 'Du lịch cộng đồng' (Community-based tourism - CBT) nhấn mạnh vai trò của đối tượng nào?
Câu 21
21. Trong bối cảnh du lịch phát triển nhanh chóng, thách thức lớn nhất đối với quản lý điểm đến du lịch thường là gì?
Câu 22
22. Hoạt động 'quản lý rủi ro và khủng hoảng' (risk and crisis management) trong du lịch bao gồm giai đoạn nào sau đây?
Câu 23
23. Trong quản lý điểm đến, 'khủng hoảng truyền thông' (communication crisis) có thể phát sinh từ nguyên nhân nào?
Câu 24
24. Trong quản lý điểm đến, 'thương hiệu điểm đến' (destination branding) có mục tiêu chính là gì?
Câu 25
25. Loại hình du lịch nào sau đây thường được coi là ít gây tác động tiêu cực nhất đến môi trường?
Câu 26
26. Trong quản lý điểm đến, 'du lịch quá mức' (overtourism) gây ra hậu quả tiêu cực nào đối với cộng đồng địa phương?
Câu 27
27. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm 'công cụ xúc tiến điểm đến' (destination promotion tools)?
Câu 28
28. Trong quản lý điểm đến, 'du lịch có mục đích' (purposeful travel) ngày càng trở nên phổ biến, thể hiện xu hướng nào?
Câu 29
29. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp để 'phân tán khách du lịch' (tourist dispersal) từ khu vực quá tải sang khu vực khác?
Câu 30
30. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển du lịch bền vững tại một điểm đến?

Để lại một bình luận