Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Số câu30
Quiz ID12554
Câu 1
1. Trong quản trị chi phí, 'đòn bẩy hoạt động' (Operating leverage) thể hiện điều gì?
Câu 2
2. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát chi phí chất lượng?
Câu 3
3. Để giảm chi phí sản xuất chung, doanh nghiệp có thể áp dụng biện pháp nào sau đây?
Câu 4
4. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá thành sản phẩm theo phương pháp chi phí toàn bộ (Absorption costing)?
Câu 5
5. Phân tích CVP (Cost-Volume-Profit) chủ yếu tập trung vào mối quan hệ giữa các yếu tố nào?
Câu 6
6. Khi khối lượng sản xuất tăng lên, điều gì thường xảy ra với chi phí cố định đơn vị?
Câu 7
7. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cố định trong ngắn hạn?
Câu 8
8. Chi phí cơ hội được hiểu là gì trong quản trị chi phí?
Câu 9
9. Chi phí chìm (Sunk cost) có đặc điểm nào sau đây?
Câu 10
10. Biện pháp 'gia công bên ngoài' (Outsourcing) có thể giúp doanh nghiệp giảm chi phí nào?
Câu 11
11. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) tập trung vào việc phân bổ chi phí gián tiếp dựa trên yếu tố nào?
Câu 12
12. Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi?
Câu 13
13. Trong việc ra quyết định kinh doanh ngắn hạn, chi phí nào sau đây là chi phí thích hợp (Relevant cost)?
Câu 14
14. Phân tích biến động chi phí (Variance analysis) giúp doanh nghiệp làm gì?
Câu 15
15. Trong quản trị chi phí, 'giá trị gia tăng' được hiểu là:
Câu 16
16. Đâu là mục tiêu chính của việc quản trị chi phí kinh doanh?
Câu 17
17. Nguyên tắc 'chi phí biên' (Marginal cost) được sử dụng chủ yếu trong loại quyết định kinh doanh nào?
Câu 18
18. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp kiểm soát chi phí?
Câu 19
19. Phương pháp 'Kaizen' trong quản trị chi phí tập trung vào điều gì?
Câu 20
20. Trong phân tích CVP, 'tỷ lệ số dư đảm phí' (Contribution margin ratio) được tính bằng công thức nào?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nhân công trực tiếp?
Câu 22
22. Chi phí nào sau đây là chi phí hỗn hợp (Mixed cost)?
Câu 23
23. Ưu điểm chính của việc sử dụng ngân sách linh hoạt (Flexible budget) so với ngân sách tĩnh (Static budget) là gì?
Câu 24
24. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí sản xuất?
Câu 25
25. Chi phí nào sau đây thể hiện chi phí phòng ngừa (Prevention cost) trong chi phí chất lượng?
Câu 26
26. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí kiểm soát chất lượng (Appraisal cost)?
Câu 27
27. Phương pháp chi phí trực tiếp (Direct costing) chỉ tính giá thành sản phẩm bao gồm:
Câu 28
28. Trong quản trị chi phí dự án, kỹ thuật EVM (Earned Value Management) được sử dụng để làm gì?
Câu 29
29. Trong phân tích điểm hòa vốn, điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 30
30. Để phân bổ chi phí sản xuất chung cố định cho sản phẩm, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng trong phương pháp chi phí toàn bộ?

Để lại một bình luận