Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử

Số câu30
Quiz ID12298
Câu 1
1. Trong quy trình xử lý hoàn trả hàng (return process) của thương mại điện tử, bước nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của khách hàng?
Câu 2
2. Điểm khác biệt chính giữa mô hình 'dropshipping' và mô hình thương mại điện tử truyền thống về quản lý tác nghiệp là gì?
Câu 3
3. Phương pháp 'ABC analysis' được sử dụng trong quản lý tồn kho thương mại điện tử để làm gì?
Câu 4
4. Hệ thống quản lý đơn hàng (OMS - Order Management System) giúp doanh nghiệp thương mại điện tử giải quyết vấn đề chính nào?
Câu 5
5. Ứng dụng của 'trí tuệ nhân tạo' (AI) trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử KHÔNG bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
Câu 6
6. Hoạt động 'fulfillment' trong thương mại điện tử bao gồm những công đoạn chính nào?
Câu 7
7. Trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử trên nền tảng mạng xã hội (social commerce), thách thức đặc thù nào thường gặp phải?
Câu 8
8. KPI 'Order Defect Rate' (Tỷ lệ đơn hàng lỗi) đo lường điều gì trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử?
Câu 9
9. Trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử đa kênh (omnichannel), thách thức lớn nhất thường gặp phải là gì?
Câu 10
10. Lựa chọn phương thức vận chuyển 'giao hàng chặng cuối' (last-mile delivery) hiệu quả nhất thường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu 11
11. Trong quản lý kho hàng cho thương mại điện tử, phương pháp FIFO (Nhập trước Xuất trước) được áp dụng nhằm mục đích chính nào?
Câu 12
12. Trong quản trị rủi ro tác nghiệp thương mại điện tử, rủi ro 'gian lận thanh toán' thường KHÔNG xuất phát từ nguyên nhân nào?
Câu 13
13. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi quản trị tác nghiệp thương mại điện tử?
Câu 14
14. Để giảm thiểu rủi ro 'hết hàng' (stockout) trong thương mại điện tử, doanh nghiệp nên tập trung vào giải pháp tác nghiệp nào?
Câu 15
15. Trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử quốc tế (cross-border e-commerce), yếu tố nào sau đây tạo ra sự phức tạp hơn so với thương mại điện tử nội địa?
Câu 16
16. Khái niệm 'reverse logistics' (logistics ngược) trong thương mại điện tử đề cập đến hoạt động nào?
Câu 17
17. KPI nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả của quy trình xử lý đơn hàng trong thương mại điện tử?
Câu 18
18. Trong quản trị tác nghiệp thanh toán trực tuyến, 'payment gateway' (cổng thanh toán) đóng vai trò gì?
Câu 19
19. Trong thương mại điện tử B2B (Business-to-Business), yếu tố nào sau đây thường quan trọng hơn so với thương mại điện tử B2C (Business-to-Consumer) trong quản trị tác nghiệp?
Câu 20
20. Trong quản lý tác nghiệp chăm sóc khách hàng thương mại điện tử, 'chatbot' thường được sử dụng để thực hiện công việc nào?
Câu 21
21. KPI 'Customer Retention Rate' (Tỷ lệ giữ chân khách hàng) quan trọng trong quản trị tác nghiệp thương mại điện tử vì sao?
Câu 22
22. Trong quản trị rủi ro vận hành thương mại điện tử, 'rủi ro ngừng hoạt động hệ thống' (system downtime) có thể gây ra hậu quả trực tiếp nào?
Câu 23
23. Trong quản lý tác nghiệp giao hàng, 'tracking number' (mã vận đơn) có vai trò chính nào đối với khách hàng?
Câu 24
24. Mục tiêu chính của việc tối ưu hóa quy trình 'picking' (lấy hàng) trong kho thương mại điện tử là gì?
Câu 25
25. Phương pháp 'cross-docking' trong logistics thương mại điện tử có đặc điểm chính nào?
Câu 26
26. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của chi phí vận hành kho hàng trong thương mại điện tử?
Câu 27
27. Loại hình đóng gói nào thường được ưu tiên sử dụng cho các sản phẩm dễ vỡ trong thương mại điện tử?
Câu 28
28. Phương pháp quản lý tồn kho 'Just-in-Time' (JIT) có ưu điểm chính nào trong thương mại điện tử?
Câu 29
29. Công nghệ RFID (Radio-Frequency Identification) được ứng dụng trong quản lý kho hàng thương mại điện tử để làm gì?
Câu 30
30. Trong quản lý chất lượng dịch vụ khách hàng thương mại điện tử, chỉ số 'Customer Effort Score' (CES) đo lường điều gì?

Để lại một bình luận