Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị doanh nghiệp thương mại

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị doanh nghiệp thương mại

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị doanh nghiệp thương mại

Số câu30
Quiz ID12824
Câu 1
1. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xây dựng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp thương mại?
Câu 2
2. Hoạt động 'xúc tiến bán hàng' (sales promotion) KHÔNG bao gồm công cụ nào sau đây?
Câu 3
3. Trong quản lý chuỗi cung ứng của doanh nghiệp thương mại, hoạt động nào sau đây diễn ra ĐẦU TIÊN?
Câu 4
4. Chiến lược giá 'định giá theo tâm lý' (psychological pricing) thường dựa trên yếu tố nào?
Câu 5
5. Trong quản trị bán hàng, 'kênh phân phối trực tiếp' đề cập đến hình thức nào?
Câu 6
6. Mô hình kinh doanh 'thương mại điện tử B2B' (Business-to-Business) chủ yếu giao dịch giữa đối tượng nào?
Câu 7
7. Trong quản lý chất lượng dịch vụ khách hàng, 'sự tin cậy' (reliability) đề cập đến khía cạnh nào?
Câu 8
8. Công cụ marketing trực tuyến nào sau đây cho phép doanh nghiệp thương mại tiếp cận khách hàng mục tiêu dựa trên nhân khẩu học, sở thích và hành vi trực tuyến?
Câu 9
9. Trong phân tích điểm hòa vốn (break-even point) cho doanh nghiệp thương mại, yếu tố nào sau đây KHÔNG thay đổi khi sản lượng bán hàng tăng lên?
Câu 10
10. Hành vi đạo đức nào sau đây là quan trọng nhất trong hoạt động quản trị doanh nghiệp thương mại?
Câu 11
11. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về quản trị doanh nghiệp thương mại?
Câu 12
12. Rủi ro nào sau đây là ĐẶC TRƯNG nhất đối với doanh nghiệp thương mại quốc tế?
Câu 13
13. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động bán hàng của doanh nghiệp thương mại?
Câu 14
14. Trong phân tích SWOT cho doanh nghiệp thương mại, yếu tố 'đe dọa' (Threats) thường KHÔNG bao gồm điều gì?
Câu 15
15. Mục tiêu chính của quản trị doanh nghiệp thương mại là gì?
Câu 16
16. Trong quản trị nguồn nhân lực doanh nghiệp thương mại, hoạt động nào sau đây thuộc về 'đào tạo và phát triển'?
Câu 17
17. Phương pháp định giá nào sau đây thường được sử dụng cho sản phẩm mới, độc đáo trên thị trường?
Câu 18
18. Chiến lược 'đa dạng hóa sản phẩm' (product diversification) có thể mang lại lợi ích nào cho doanh nghiệp thương mại?
Câu 19
19. Phương pháp dự báo nhu cầu nào sau đây phù hợp nhất khi doanh nghiệp thương mại có dữ liệu lịch sử bán hàng hạn chế?
Câu 20
20. Loại hình marketing nào sau đây tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng?
Câu 21
21. Xu hướng nào sau đây đang ngày càng trở nên quan trọng trong quản trị doanh nghiệp thương mại hiện đại?
Câu 22
22. Trong đàm phán thương mại, chiến thuật 'neo giá' (anchoring) có nghĩa là gì?
Câu 23
23. Hình thức thanh toán quốc tế nào sau đây được coi là AN TOÀN NHẤT cho nhà xuất khẩu?
Câu 24
24. Trong quản lý rủi ro tín dụng cho doanh nghiệp thương mại, biện pháp nào sau đây là phòng ngừa RỦI RO?
Câu 25
25. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần của 'marketing mix' (4Ps)?
Câu 26
26. Chỉ số vòng quay hàng tồn kho cao thường cho thấy điều gì về doanh nghiệp thương mại?
Câu 27
27. Trong quản lý kho hàng, phương pháp FIFO (First-In, First-Out) phù hợp nhất với loại hàng hóa nào?
Câu 28
28. Trong quản trị tài chính doanh nghiệp thương mại, 'vốn lưu động' (working capital) được tính bằng công thức nào?
Câu 29
29. Hình thức tổ chức doanh nghiệp nào sau đây phù hợp nhất cho một doanh nghiệp thương mại nhỏ, mới thành lập với ít vốn?
Câu 30
30. Trong quản trị vận tải và logistics, 'vận tải đa phương thức' (multimodal transportation) mang lại lợi ích chính nào?

Để lại một bình luận