Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14219
Câu 1
1. Chi phí sử dụng vốn vay (cost of debt) thường được tính sau thuế vì:
Câu 2
2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến chi phí vốn của doanh nghiệp?
Câu 3
3. Thời gian hoàn vốn (Payback Period) là gì?
Câu 4
4. Phương pháp IRR (Internal Rate of Return) dùng để đánh giá dự án đầu tư dựa trên tiêu chí nào?
Câu 5
5. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
Câu 6
6. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) được sử dụng để làm gì?
Câu 7
7. Phân tích DuPont (DuPont analysis) được sử dụng để phân tích và giải thích điều gì?
Câu 8
8. Mục tiêu chính của quản trị tài chính trong một doanh nghiệp là gì?
Câu 9
9. Quản lý vốn lưu động (Working Capital Management) tập trung vào việc quản lý những tài sản và nợ nào?
Câu 10
10. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng tỷ lệ nợ cao trong cơ cấu vốn?
Câu 11
11. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity - ROE) đo lường điều gì?
Câu 12
12. Rủi ro lãi suất (interest rate risk) là rủi ro liên quan đến sự thay đổi của:
Câu 13
13. Đâu là một biện pháp quản lý hàng tồn kho hiệu quả?
Câu 14
14. Rủi ro lạm phát (inflation risk) ảnh hưởng chủ yếu đến loại tài sản nào?
Câu 15
15. Trong phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) dự án đầu tư, chúng ta thay đổi yếu tố nào để xem xét ảnh hưởng đến kết quả?
Câu 16
16. Giá trị thời gian của tiền tệ (Time Value of Money) dựa trên nguyên tắc cơ bản nào?
Câu 17
17. Loại đòn bẩy nào sau đây phản ánh ảnh hưởng của chi phí cố định trong hoạt động kinh doanh đến lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)?
Câu 18
18. Công cụ tài chính phái sinh (derivative) có giá trị phụ thuộc vào:
Câu 19
19. Trong quản lý rủi ro tài chính, 'hedging' là biện pháp để:
Câu 20
20. Mục đích của việc lập ngân sách vốn (capital budgeting) là gì?
Câu 21
21. Trong các quyết định tài trợ, doanh nghiệp cần cân nhắc yếu tố nào sau đây?
Câu 22
22. Chức năng chính của thị trường tài chính là gì?
Câu 23
23. Công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT), Chi phí lãi vay (Interest Expense) và Lợi nhuận trước thuế (EBT)?
Câu 24
24. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 25
25. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 26
26. Quyết định tài chính nào sau đây thuộc nhóm quyết định đầu tư?
Câu 27
27. Phương pháp NPV (Net Present Value) ra quyết định đầu tư dựa trên tiêu chí nào?
Câu 28
28. Chỉ số thanh toán hiện hành (Current Ratio) đo lường điều gì?
Câu 29
29. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến:
Câu 30
30. Chi phí cơ hội của vốn (Cost of Opportunity of Capital) thể hiện điều gì?

Để lại một bình luận