Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Số câu30
Quiz ID14475
Câu 1
1. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng KHÔNG bao gồm:
Câu 2
2. Trong nghiệp vụ thị trường mở, ngân hàng trung ương bán chứng khoán ra thị trường nhằm mục đích:
Câu 3
3. Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm mục đích chính nào?
Câu 4
4. Chức năng thanh toán và bù trừ của ngân hàng trung ương giúp:
Câu 5
5. Ngân hàng Hồi giáo (Islamic bank) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 6
6. Ngân hàng thương mại tạo ra tiền (creation of money) thông qua hoạt động nào?
Câu 7
7. Điều gì KHÔNG phải là chức năng của thị trường tài chính?
Câu 8
8. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ?
Câu 9
9. Khái niệm 'tài sản có' (assets) của ngân hàng thương mại KHÔNG bao gồm:
Câu 10
10. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, L/C (Letter of Credit) đóng vai trò gì?
Câu 11
11. Rủi ro hệ thống (systemic risk) trong tài chính ngân hàng là gì?
Câu 12
12. Điều gì sẽ xảy ra với lãi suất khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc?
Câu 13
13. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng 'bong bóng tài sản' (asset bubble) thường là:
Câu 14
14. Chức năng 'trung gian tín dụng' của ngân hàng thương mại thể hiện qua hoạt động nào?
Câu 15
15. Sự khác biệt chính giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tài chính phi ngân hàng (NBFIs) là gì?
Câu 16
16. Mục đích của việc kiểm soát lạm phát KHÔNG bao gồm:
Câu 17
17. Ngân hàng đầu tư (investment bank) chủ yếu tập trung vào hoạt động nào?
Câu 18
18. Trong mô hình ngân hàng hiện đại, hoạt động 'bán lẻ' (retail banking) thường bao gồm dịch vụ nào?
Câu 19
19. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) dùng để đo lường điều gì ở ngân hàng?
Câu 20
20. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ đâu?
Câu 21
21. Công cụ 'hạn mức tín dụng' (credit ceiling) được ngân hàng trung ương sử dụng để:
Câu 22
22. Sản phẩm phái sinh (derivatives) trong tài chính ngân hàng được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?
Câu 23
23. Đâu là vai trò KHÔNG thuộc về ngân hàng trung ương?
Câu 24
24. Cơ chế truyền dẫn của chính sách tiền tệ (monetary policy transmission mechanism) mô tả điều gì?
Câu 25
25. Quản lý rủi ro thanh khoản (liquidity risk management) trong ngân hàng nhằm mục đích:
Câu 26
26. Lãi suất chiết khấu (discount rate) là lãi suất:
Câu 27
27. Sự khác biệt giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế là gì?
Câu 28
28. Tỷ giá hối đoái giữa VND và USD tăng lên có nghĩa là:
Câu 29
29. Lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation) xảy ra khi:
Câu 30
30. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?

Để lại một bình luận