Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Số câu30
Quiz ID15810
Câu 1
1. Sự khác biệt cơ bản giữa L∕C trả ngay (Sight L∕C) và L∕C trả chậm (Usance L∕C) nằm ở:
Câu 2
2. Trong phương thức Chuyển tiền (TT), ai là người khởi xướng lệnh thanh toán?
Câu 3
3. Phân biệt giữa Nhờ thu trả ngay (Documents against Payment - DP) và Nhờ thu chấp nhận (Documents against Acceptance - DA) nằm ở:
Câu 4
4. Khi nào thì phương thức Chuyển tiền (TT) được xem là an toàn nhất cho người bán?
Câu 5
5. Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (Uniform Customs and Practice for Documentary Credits) hiện đang được áp dụng là phiên bản nào?
Câu 6
6. Hệ thống SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) đóng vai trò gì trong thanh toán quốc tế?
Câu 7
7. Để giảm thiểu rủi ro cho người bán trong phương thức ghi sổ (Open Account), người bán có thể sử dụng biện pháp nào sau đây?
Câu 8
8. Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection), ngân hàng đóng vai trò chủ yếu là:
Câu 9
9. Tại sao người bán có thể yêu cầu một L∕C được 'xác nhận′ (Confirmed L∕C)?
Câu 10
10. Khi ngân hàng kiểm tra bộ chứng từ theo L∕C và phát hiện sai sót (discrepancy), điều gì có thể xảy ra?
Câu 11
11. Một L∕C quy định 'Available by Negotiation′ có nghĩa là:
Câu 12
12. Ngân hàng thông báo (Advising Bank) trong giao dịch L∕C có trách nhiệm chính là:
Câu 13
13. Trong Tín dụng chứng từ (L∕C), chứng từ nào sau đây KHÔNG PHẢI là chứng từ vận tải?
Câu 14
14. Trong phương thức Nhờ thu (Collection), nếu người mua từ chối thanh toán hoặc chấp nhận hối phiếu, ngân hàng xuất trình (Presenting Bank) sẽ làm gì tiếp theo?
Câu 15
15. Nguyên tắc 'Tuân thủ chặt chẽ' (Strict Compliance) trong Tín dụng chứng từ (L∕C) có nghĩa là:
Câu 16
16. Trong phương thức nhờ thu (Collection), hối phiếu (Bill of Exchange) có vai trò gì?
Câu 17
17. Đâu là rủi ro chính mà người mua (nhà nhập khẩu) phải đối mặt khi sử dụng phương thức thanh toán ứng trước (Advance Payment)?
Câu 18
18. Trong giao dịch nhờ thu (Collection), người ủy thác (Principal) là ai?
Câu 19
19. Phương thức thanh toán nào sau đây cho phép người bán nhận tiền ngay lập tức sau khi giao hàng, đồng thời chuyển giao rủi ro tín dụng của người mua cho bên thứ ba (thường là tổ chức tài chính)?
Câu 20
20. Phương thức nào sau đây mang lại sự cân bằng tương đối về rủi ro cho cả người bán và người mua, nhưng có quy trình phức tạp và chi phí cao nhất?
Câu 21
21. Phương thức thanh toán nào sau đây thường yêu cầu bộ chứng từ đầy đủ nhất và phức tạp nhất?
Câu 22
22. ISBP (International Standard Banking Practice) cho việc kiểm tra chứng từ theo UCP là gì?
Câu 23
23. Điểm khác biệt quan trọng giữa Factoring và Forfaiting là gì?
Câu 24
24. Mục đích chính của Thư bảo lãnh dự phòng (Standby L∕C) là gì?
Câu 25
25. Nguyên tắc độc lập (Principle of Independence) trong Tín dụng chứng từ (L∕C) có nghĩa là:
Câu 26
26. Sự khác biệt cơ bản nhất giữa L∕C và Thư bảo lãnh (Bank Guarantee) là gì?
Câu 27
27. Phương thức thanh toán quốc tế nào sau đây tiềm ẩn rủi ro cao nhất cho người bán (nhà xuất khẩu)?
Câu 28
28. Trong phương thức Tín dụng chứng từ (L∕C), Ngân hàng phát hành (Issuing Bank) cam kết thanh toán cho ai?
Câu 29
29. Rủi ro quốc gia (Country Risk) trong thanh toán quốc tế bao gồm những yếu tố nào?
Câu 30
30. Phương thức nào sau đây thường được sử dụng cho các giao dịch có giá trị nhỏ hoặc giữa các bên có quan hệ tin cậy cao?

Để lại một bình luận