Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15289
Câu 1
1. Cho vay tiêu dùng KHÔNG bao gồm loại hình tín dụng nào sau đây?
Câu 2
2. Mục đích chính của việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ (restructuring) trong tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 3
3. Trong bối cảnh lạm phát gia tăng, Ngân hàng Nhà nước có thể sử dụng công cụ chính sách tiền tệ nào để KIỂM SOÁT tăng trưởng tín dụng?
Câu 4
4. Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách tín dụng ngân hàng thường có xu hướng như thế nào để hỗ trợ phục hồi kinh tế?
Câu 5
5. Lãi suất cho vay tín dụng ngân hàng thường được xác định dựa trên yếu tố nào là CHÍNH?
Câu 6
6. Điều gì sau đây KHÔNG phải là mục đích của việc phân loại nợ trong hoạt động tín dụng ngân hàng?
Câu 7
7. Hệ số LDR (Loan to Deposit Ratio) được sử dụng để đánh giá điều gì trong hoạt động tín dụng ngân hàng?
Câu 8
8. Trong quy trình cấp tín dụng, giai đoạn nào sau đây diễn ra ĐẦU TIÊN?
Câu 9
9. Trong trường hợp nào sau đây, ngân hàng có thể từ chối cấp tín dụng cho khách hàng?
Câu 10
10. Nguyên tắc cơ bản của tín dụng ngân hàng KHÔNG bao gồm:
Câu 11
11. Điều gì sau đây là ƯU ĐIỂM của tín dụng ngân hàng đối với sự phát triển kinh tế?
Câu 12
12. Khi Ngân hàng Nhà nước (NHTW) tăng dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại, điều này có xu hướng ảnh hưởng đến tín dụng ngân hàng như thế nào?
Câu 13
13. Tài sản đảm bảo trong tín dụng ngân hàng có vai trò chính là:
Câu 14
14. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu từ đâu?
Câu 15
15. Hoạt động bảo lãnh ngân hàng khác với hoạt động cho vay ở điểm nào CHÍNH?
Câu 16
16. Trong hoạt động tín dụng ngân hàng, thuật ngữ 'Grace Period' (thời gian ân hạn) thường đề cập đến điều gì?
Câu 17
17. Một doanh nghiệp có hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) cao thường được đánh giá là:
Câu 18
18. Hình thức tín dụng nào sau đây thường có lãi suất CAO NHẤT?
Câu 19
19. Phân biệt rõ nhất giữa 'tín dụng ngắn hạn' và 'tín dụng dài hạn' dựa trên tiêu chí nào?
Câu 20
20. Công cụ phái sinh tín dụng (Credit Derivatives) được sử dụng để làm gì trong quản lý rủi ro tín dụng?
Câu 21
21. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một loại hình bảo đảm tiền vay trong tín dụng ngân hàng?
Câu 22
22. Nợ xấu (Non-Performing Loan - NPL) trong tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 23
23. Tín dụng ngân hàng được định nghĩa chính xác nhất là gì?
Câu 24
24. Đâu là NHƯỢC ĐIỂM tiềm ẩn của việc sử dụng tín dụng ngân hàng quá mức trong nền kinh tế?
Câu 25
25. Đâu là hình thức tín dụng ngân hàng phổ biến nhất?
Câu 26
26. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào KHÔNG thuộc nhóm biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng?
Câu 27
27. Điều gì KHÔNG phải là vai trò của Ngân hàng Nhà nước (NHTW) trong việc quản lý tín dụng ngân hàng?
Câu 28
28. Khi đánh giá năng lực trả nợ của khách hàng doanh nghiệp, ngân hàng thường KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây?
Câu 29
29. Tín dụng đen (hay 'tín dụng phi chính thức') có đặc điểm KHÁC BIỆT cơ bản nào so với tín dụng ngân hàng?
Câu 30
30. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định cấp tín dụng của ngân hàng?

Để lại một bình luận